Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Cà phê
Calo và thông tin dinh dưỡng
dịch chiết 6%, với sữa (nửa sữa, nửa kem), không đường
35
calokcal mỗi 100 g
Đạm1,7 g
Carb3,5 g
Chất béo1,6 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 35 kcal —
- Chất đạm 1,7 g 3%
- Carbohydrate 3,5 g 1%
- Chất béo 1,6 g 2%
- Chất xơ 0 g 0%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 35 | 1,7 g | 3,5 g | 1,6 g |
| 50 g | 50 g | 18 | 0,8 g | 1,7 g | 0,8 g |
| 150 g | 150 g | 53 | 2,5 g | 5,2 g | 2,5 g |
| 200 g | 200 g | 70 | 3,3 g | 6,9 g | 3,3 g |
| 250 g | 250 g | 88 | 4,2 g | 8,7 g | 4,1 g |
Thực phẩm tương tự
- Cà phê sữa và đườngnước pha, 3,5% chất béo10 kcal / 100 g
- Cà phê sữa59 kcal / 100 g
- Cà phê sữa nguyên kempha, trung bình, với sữa nguyên kem7 kcal / 100 g
- Cà phê khử caffeinedịch chiết 6%, với sữa (một nửa mỗi loại), không đường35 kcal / 100 g
- Cà phê pha nửa-nửavới sữa có 3,5% chất béo31 kcal / 100 g
- Cappuccinođồ uống, với sữa có 3,5% chất béo và đường58 kcal / 100 g
- Trànước hãm, không đường2 kcal / 100 g
- Nước cà phê phakhử caffeine, với sữa có 3,5% chất béo3 kcal / 100 g
- Cà phê sữa tách béo một phầnpha, trung bình, với sữa tách béo một phần7 kcal / 100 g
- Cà phê với kem pha cà phêpha, trung bình, với kem pha cà phê14 kcal / 100 g
Câu hỏi về Cà phê
100 g Cà phê có bao nhiêu calo?
100 g Cà phê có 35 kcal, gồm 1,7 g đạm, 3,5 g carbohydrate và 1,6 g chất béo.
50 g Cà phê có bao nhiêu calo?
50 g Cà phê có 18 kcal, gồm 0,8 g đạm, 1,7 g carbohydrate và 0,8 g chất béo.
150 g Cà phê có bao nhiêu calo?
150 g Cà phê có 53 kcal, gồm 2,5 g đạm, 5,2 g carbohydrate và 2,5 g chất béo.
200 g Cà phê có bao nhiêu calo?
200 g Cà phê có 70 kcal, gồm 3,3 g đạm, 6,9 g carbohydrate và 3,3 g chất béo.
250 g Cà phê có bao nhiêu calo?
250 g Cà phê có 88 kcal, gồm 4,2 g đạm, 8,7 g carbohydrate và 4,1 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0079H · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ