Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Cà phê với kem pha cà phê
Calo và thông tin dinh dưỡng
pha, trung bình, với kem pha cà phê
14
calokcal mỗi 100 g
Đạm0,4 g
Carb0,3 g
Chất béo1,2 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 14 kcal —
- Chất đạm 0,4 g 1%
- Carbohydrate 0,3 g 0%
- Chất béo 1,2 g 2%
- Chất béo bão hòa 0,7 g 3%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0,3 g —
- Natri 3 mg 0%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 21 µg 2%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin E 0,03 mg 0%
- Riboflavin (B2) 0,02 mg 2%
- Niacin (B3) 0,6 mg 4%
- Axit pantothenic (B5) 0,02 mg 0%
- Biotin (B7) 3 µg 10%
- Folate (B9) 1 µg 0%
Khoáng chất
- Canxi 9 mg 1%
- Sắt 0,1 mg 1%
- Magiê 8 mg 2%
- Phốt pho 11 mg 1%
- Kali 94 mg 2%
- Kẽm 0,1 mg 1%
- Mangan 0,05 mg 2%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 14 | 0,4 g | 0,3 g | 1,2 g |
| 50 g | 50 g | 7 | 0,2 g | 0,2 g | 0,6 g |
| 150 g | 150 g | 21 | 0,6 g | 0,5 g | 1,8 g |
| 200 g | 200 g | 28 | 0,8 g | 0,6 g | 2,4 g |
| 250 g | 250 g | 35 | 1 g | 0,8 g | 3 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Cà phê với kem pha cà phê
100 g Cà phê với kem pha cà phê có bao nhiêu calo?
100 g Cà phê với kem pha cà phê có 14 kcal, gồm 0,4 g đạm, 0,3 g carbohydrate và 1,2 g chất béo.
50 g Cà phê với kem pha cà phê có bao nhiêu calo?
50 g Cà phê với kem pha cà phê có 7 kcal, gồm 0,2 g đạm, 0,2 g carbohydrate và 0,6 g chất béo.
150 g Cà phê với kem pha cà phê có bao nhiêu calo?
150 g Cà phê với kem pha cà phê có 21 kcal, gồm 0,6 g đạm, 0,5 g carbohydrate và 1,8 g chất béo.
200 g Cà phê với kem pha cà phê có bao nhiêu calo?
200 g Cà phê với kem pha cà phê có 28 kcal, gồm 0,8 g đạm, 0,6 g carbohydrate và 2,4 g chất béo.
250 g Cà phê với kem pha cà phê có bao nhiêu calo?
250 g Cà phê với kem pha cà phê có 35 kcal, gồm 1 g đạm, 0,8 g carbohydrate và 3 g chất béo.
Nguồn: CoFID (UK) 17-155 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ