Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Đồ uống từ sữa
Calo và thông tin dinh dưỡng
1,5% chất béo, có cà phê, không đường
36
calokcal mỗi 100 g
Đạm2,9 g
Carb3,2 g
Chất béo1,3 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 36 kcal —
- Chất đạm 2,9 g 6%
- Carbohydrate 3,2 g 1%
- Chất béo 1,3 g 2%
- Chất béo bão hòa 0,8 g 4%
- Chất xơ 0,1 g 0%
- Đường 3,2 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 36 | 2,9 g | 3,2 g | 1,3 g |
| 50 g | 50 g | 18 | 1,4 g | 1,6 g | 0,6 g |
| 150 g | 150 g | 54 | 4,3 g | 4,8 g | 1,9 g |
| 200 g | 200 g | 72 | 5,8 g | 6,3 g | 2,5 g |
| 250 g | 250 g | 90 | 7,2 g | 7,9 g | 3,2 g |
Thực phẩm tương tự
- Đồ uống từ sữa ít béovới ca cao, không đường69 kcal / 100 g
- Đồ uống từ sữa nguyên kemvới ca cao không đường, không đường94 kcal / 100 g
- Thức uống sữa cà phê3,5% chất béo, có cà phê, có đường76 kcal / 100 g
- Thức uống sữa có hương vị< 1% chất béo, tạo hương, có đường56 kcal / 100 g
- Đồ uống sữa sô cô ladưới 1% chất béo, có ca cao/sô cô la, có đường52 kcal / 100 g
- Sữa ít béo1,5% chất béo, xử lý ở nhiệt độ cực cao44 kcal / 100 g
- Sữa pha cà phêdùng pha cà phê, 3,5% chất béo61 kcal / 100 g
- Cà phê uống liền có sữa có đườngpha sẵn để uống, có thành phần sữa, có đường71 kcal / 100 g
- Cà phê sữakhông đường37 kcal / 100 g
- Nước cà phê phakhử caffeine, với sữa có 3,5% chất béo3 kcal / 100 g
Câu hỏi về Đồ uống từ sữa
100 g Đồ uống từ sữa có bao nhiêu calo?
100 g Đồ uống từ sữa có 36 kcal, gồm 2,9 g đạm, 3,2 g carbohydrate và 1,3 g chất béo.
50 g Đồ uống từ sữa có bao nhiêu calo?
50 g Đồ uống từ sữa có 18 kcal, gồm 1,4 g đạm, 1,6 g carbohydrate và 0,6 g chất béo.
150 g Đồ uống từ sữa có bao nhiêu calo?
150 g Đồ uống từ sữa có 54 kcal, gồm 4,3 g đạm, 4,8 g carbohydrate và 1,9 g chất béo.
200 g Đồ uống từ sữa có bao nhiêu calo?
200 g Đồ uống từ sữa có 72 kcal, gồm 5,8 g đạm, 6,3 g carbohydrate và 2,5 g chất béo.
250 g Đồ uống từ sữa có bao nhiêu calo?
250 g Đồ uống từ sữa có 90 kcal, gồm 7,2 g đạm, 7,9 g carbohydrate và 3,2 g chất béo.
Nguồn: BLS (Germany) M2I5200 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ