Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 71 kcal —
  • Chất đạm 2 g 4%
  • Carbohydrate 13 g 5%
  • Chất béo 1,4 g 2%
  • Chất béo bão hòa 0 g 0%
  • Chất xơ 0 g 0%
  • Đường 11 g —
  • Natri 26 mg 1%
  • Cholesterol 5 mg 2%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 0 µg 0%
  • Vitamin C 0 mg 0%
  • Vitamin D 0 µg 0%
  • Vitamin E 0,01 mg 0%
  • Vitamin K 0,1 µg 0%
  • Thiamin (B1) 0,04 mg 4%
  • Riboflavin (B2) 0,19 mg 15%
  • Niacin (B3) 1,3 mg 8%
  • Axit pantothenic (B5) 0,33 mg 7%
  • Vitamin B6 0 mg 0%
  • Folate (B9) 0 µg 0%
  • Vitamin B12 0,51 µg 21%
  • Choline 0 mg 0%

Khoáng chất

  • Canxi 74 mg 6%
  • Sắt 0,04 mg 0%
  • Magiê 9 mg 2%
  • Phốt pho 59 mg 5%
  • Kali 175 mg 4%
  • Kẽm 0,26 mg 2%
  • Đồng 0 mg 0%
  • Mangan 0,01 mg 1%
  • Selen 0 µg 0%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g712 g13 g1,4 g
50 g50 g361 g6,3 g0,7 g
150 g150 g1073 g19 g2,1 g
200 g200 g1424 g25 g2,8 g
250 g250 g1785 g32 g3,5 g

Câu hỏi về Cà phê uống liền, có sữa, có đường

100 g Cà phê uống liền, có sữa, có đường có bao nhiêu calo?

100 g Cà phê uống liền, có sữa, có đường có 71 kcal, gồm 2 g đạm, 13 g carbohydrate và 1,4 g chất béo.

50 g Cà phê uống liền, có sữa, có đường có bao nhiêu calo?

50 g Cà phê uống liền, có sữa, có đường có 36 kcal, gồm 1 g đạm, 6,3 g carbohydrate và 0,7 g chất béo.

150 g Cà phê uống liền, có sữa, có đường có bao nhiêu calo?

150 g Cà phê uống liền, có sữa, có đường có 107 kcal, gồm 3 g đạm, 19 g carbohydrate và 2,1 g chất béo.

200 g Cà phê uống liền, có sữa, có đường có bao nhiêu calo?

200 g Cà phê uống liền, có sữa, có đường có 142 kcal, gồm 4 g đạm, 25 g carbohydrate và 2,8 g chất béo.

250 g Cà phê uống liền, có sữa, có đường có bao nhiêu calo?

250 g Cà phê uống liền, có sữa, có đường có 178 kcal, gồm 5 g đạm, 32 g carbohydrate và 3,5 g chất béo.

Nguồn: Canadian Nutrient File 7606 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ