Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thức uống sữa cà phê
Calo và thông tin dinh dưỡng
3,5% chất béo, có cà phê, có đường
76
calokcal mỗi 100 g
Đạm2,8 g
Carb7,9 g
Chất béo3,7 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 76 kcal —
- Chất đạm 2,8 g 6%
- Carbohydrate 7,9 g 3%
- Chất béo 3,7 g 5%
- Chất béo bão hòa 2,2 g 11%
- Chất xơ 0,1 g 0%
- Đường 7,9 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 76 | 2,8 g | 7,9 g | 3,7 g |
| 50 g | 50 g | 38 | 1,4 g | 4 g | 1,9 g |
| 150 g | 150 g | 114 | 4,1 g | 12 g | 5,6 g |
| 200 g | 200 g | 152 | 5,5 g | 16 g | 7,4 g |
| 250 g | 250 g | 190 | 6,9 g | 20 g | 9,3 g |
Thực phẩm tương tự
- Đồ uống từ sữa1,5% chất béo, có cà phê, có đường54 kcal / 100 g
- Thức uống sữa vị cà phêcó đường, sữa tách béo một phần, được tăng cường vitamin và/hoặc khoáng chất51 kcal / 100 g
- Sữa pha cà phêdùng pha cà phê, 3,5% chất béo61 kcal / 100 g
- Cà phê uống liền có sữa có đườngpha sẵn để uống, có thành phần sữa, có đường71 kcal / 100 g
- Đồ uống sữa sô cô la3,5% chất béo, có ca cao/sô cô la, có đường, bổ sung vitamin78 kcal / 100 g
- Thức uống sữa có hương vị< 1% chất béo, tạo hương, có đường56 kcal / 100 g
- Cà phê uống liềncó cơ sở sữa, có đường71 kcal / 100 g
- Sữa chuaít nhất 3,5% chất béo, có chế phẩm cà phê, có đường101 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thức uống sữa cà phê
100 g Thức uống sữa cà phê có bao nhiêu calo?
100 g Thức uống sữa cà phê có 76 kcal, gồm 2,8 g đạm, 7,9 g carbohydrate và 3,7 g chất béo.
50 g Thức uống sữa cà phê có bao nhiêu calo?
50 g Thức uống sữa cà phê có 38 kcal, gồm 1,4 g đạm, 4 g carbohydrate và 1,9 g chất béo.
150 g Thức uống sữa cà phê có bao nhiêu calo?
150 g Thức uống sữa cà phê có 114 kcal, gồm 4,1 g đạm, 12 g carbohydrate và 5,6 g chất béo.
200 g Thức uống sữa cà phê có bao nhiêu calo?
200 g Thức uống sữa cà phê có 152 kcal, gồm 5,5 g đạm, 16 g carbohydrate và 7,4 g chất béo.
250 g Thức uống sữa cà phê có bao nhiêu calo?
250 g Thức uống sữa cà phê có 190 kcal, gồm 6,9 g đạm, 20 g carbohydrate và 9,3 g chất béo.
Nguồn: BLS (Germany) M208000 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ