Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Đồ uống từ sữa
Calo và thông tin dinh dưỡng
1,5% chất béo, có cà phê, có đường
54
calokcal mỗi 100 g
Đạm2,9 g
Carb7,9 g
Chất béo1,2 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 54 kcal —
- Chất đạm 2,9 g 6%
- Carbohydrate 7,9 g 3%
- Chất béo 1,2 g 2%
- Chất béo bão hòa 0,7 g 3%
- Chất xơ 0,2 g 1%
- Đường 7,8 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 54 | 2,9 g | 7,9 g | 1,2 g |
| 50 g | 50 g | 27 | 1,4 g | 4 g | 0,6 g |
| 150 g | 150 g | 81 | 4,3 g | 12 g | 1,8 g |
| 200 g | 200 g | 108 | 5,7 g | 16 g | 2,4 g |
| 250 g | 250 g | 135 | 7,1 g | 20 g | 3 g |
Thực phẩm tương tự
- Đồ uống từ sữa ít béovới bột ca cao - ít đường)73 kcal / 100 g
- Đồ uống từ sữa nguyên kemvới ca cao không đường, không đường94 kcal / 100 g
- Đồ uống từ sữa bơvới chế phẩm trái cây, có thêm chất tạo ngọt62 kcal / 100 g
- Thức uống sữa cà phê3,5% chất béo, có cà phê, có đường76 kcal / 100 g
- Thức uống sữa có hương vị< 1% chất béo, tạo hương, có đường56 kcal / 100 g
- Đồ uống sữa sô cô ladưới 1% chất béo, có ca cao/sô cô la, có đường52 kcal / 100 g
- Sữa pha cà phêdùng pha cà phê, 3,5% chất béo61 kcal / 100 g
- Sữa ít béo1,5% chất béo, xử lý ở nhiệt độ cực cao44 kcal / 100 g
- Cà phê uống liền có sữa có đườngpha sẵn để uống, có thành phần sữa, có đường71 kcal / 100 g
- Cà phê uống liềncó cơ sở sữa, có đường71 kcal / 100 g
Câu hỏi về Đồ uống từ sữa
100 g Đồ uống từ sữa có bao nhiêu calo?
100 g Đồ uống từ sữa có 54 kcal, gồm 2,9 g đạm, 7,9 g carbohydrate và 1,2 g chất béo.
50 g Đồ uống từ sữa có bao nhiêu calo?
50 g Đồ uống từ sữa có 27 kcal, gồm 1,4 g đạm, 4 g carbohydrate và 0,6 g chất béo.
150 g Đồ uống từ sữa có bao nhiêu calo?
150 g Đồ uống từ sữa có 81 kcal, gồm 4,3 g đạm, 12 g carbohydrate và 1,8 g chất béo.
200 g Đồ uống từ sữa có bao nhiêu calo?
200 g Đồ uống từ sữa có 108 kcal, gồm 5,7 g đạm, 16 g carbohydrate và 2,4 g chất béo.
250 g Đồ uống từ sữa có bao nhiêu calo?
250 g Đồ uống từ sữa có 135 kcal, gồm 7,1 g đạm, 20 g carbohydrate và 3 g chất béo.
Nguồn: BLS (Germany) M2A7200 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ