Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 36 kcal —
  • Chất đạm 2,1 g 4%
  • Carbohydrate 4,3 g 2%
  • Chất béo 1,1 g 1%
  • Chất béo bão hòa 0 g 0%
  • Chất xơ 0 g 0%
  • Đường 3,9 g —
  • Natri 34 mg 1%
  • Cholesterol 5 mg 2%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 0 µg 0%
  • Vitamin C 0 mg 0%
  • Vitamin D 0 µg 0%
  • Vitamin E 0,01 mg 0%
  • Vitamin K 0,1 µg 0%
  • Thiamin (B1) 0,04 mg 4%
  • Riboflavin (B2) 0,19 mg 15%
  • Niacin (B3) 1,3 mg 8%
  • Vitamin B6 0 mg 0%
  • Folate (B9) 0 µg 0%
  • Vitamin B12 0,51 µg 21%
  • Choline 0 mg 0%

Khoáng chất

  • Canxi 71 mg 5%
  • Sắt 0 mg 0%
  • Magiê 9 mg 2%
  • Phốt pho 59 mg 5%
  • Kali 175 mg 4%
  • Kẽm 0,26 mg 2%
  • Đồng 0 mg 0%
  • Selen 0 µg 0%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g362,1 g4,3 g1,1 g
50 g50 g181,1 g2,1 g0,5 g
150 g150 g543,2 g6,4 g1,6 g
200 g200 g724,3 g8,5 g2,1 g
250 g250 g905,4 g11 g2,7 g

Câu hỏi về Cà phê vị va-ni uống liền, có sữa, giảm đường

100 g Cà phê vị va-ni uống liền, có sữa, giảm đường có bao nhiêu calo?

100 g Cà phê vị va-ni uống liền, có sữa, giảm đường có 36 kcal, gồm 2,1 g đạm, 4,3 g carbohydrate và 1,1 g chất béo.

50 g Cà phê vị va-ni uống liền, có sữa, giảm đường có bao nhiêu calo?

50 g Cà phê vị va-ni uống liền, có sữa, giảm đường có 18 kcal, gồm 1,1 g đạm, 2,1 g carbohydrate và 0,5 g chất béo.

150 g Cà phê vị va-ni uống liền, có sữa, giảm đường có bao nhiêu calo?

150 g Cà phê vị va-ni uống liền, có sữa, giảm đường có 54 kcal, gồm 3,2 g đạm, 6,4 g carbohydrate và 1,6 g chất béo.

200 g Cà phê vị va-ni uống liền, có sữa, giảm đường có bao nhiêu calo?

200 g Cà phê vị va-ni uống liền, có sữa, giảm đường có 72 kcal, gồm 4,3 g đạm, 8,5 g carbohydrate và 2,1 g chất béo.

250 g Cà phê vị va-ni uống liền, có sữa, giảm đường có bao nhiêu calo?

250 g Cà phê vị va-ni uống liền, có sữa, giảm đường có 90 kcal, gồm 5,4 g đạm, 11 g carbohydrate và 2,7 g chất béo.

Nguồn: Canadian Nutrient File 7605 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ