Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Đồ uống cappuccino
Calo và thông tin dinh dưỡng
sữa ít béo, cà phê đã khử caffeine – dịch ngâm và bột quế
54
calokcal mỗi 100 g
Đạm2,1 g
Carb10 g
Chất béo0,3 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 54 kcal —
- Chất đạm 2,1 g 4%
- Carbohydrate 10 g 4%
- Chất béo 0,3 g 0%
- Chất xơ 0,8 g 3%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 54 | 2,1 g | 10 g | 0,3 g |
| 50 g | 50 g | 27 | 1,1 g | 5,2 g | 0,2 g |
| 150 g | 150 g | 81 | 3,2 g | 16 g | 0,5 g |
| 200 g | 200 g | 108 | 4,2 g | 21 g | 0,7 g |
| 250 g | 250 g | 135 | 5,3 g | 26 g | 0,9 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Đồ uống cappuccino
100 g Đồ uống cappuccino có bao nhiêu calo?
100 g Đồ uống cappuccino có 54 kcal, gồm 2,1 g đạm, 10 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.
50 g Đồ uống cappuccino có bao nhiêu calo?
50 g Đồ uống cappuccino có 27 kcal, gồm 1,1 g đạm, 5,2 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.
150 g Đồ uống cappuccino có bao nhiêu calo?
150 g Đồ uống cappuccino có 81 kcal, gồm 3,2 g đạm, 16 g carbohydrate và 0,5 g chất béo.
200 g Đồ uống cappuccino có bao nhiêu calo?
200 g Đồ uống cappuccino có 108 kcal, gồm 4,2 g đạm, 21 g carbohydrate và 0,7 g chất béo.
250 g Đồ uống cappuccino có bao nhiêu calo?
250 g Đồ uống cappuccino có 135 kcal, gồm 5,3 g đạm, 26 g carbohydrate và 0,9 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0113H · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ