Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Cappuccino
Calo và thông tin dinh dưỡng
sữa ít béo, cà phê - dịch chiết 10% và ca cao không đường
70
calokcal mỗi 100 g
Đạm3,2 g
Carb11 g
Chất béo0,9 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 70 kcal —
- Chất đạm 3,2 g 6%
- Carbohydrate 11 g 4%
- Chất béo 0,9 g 1%
- Chất xơ 1,7 g 6%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 70 | 3,2 g | 11 g | 0,9 g |
| 50 g | 50 g | 35 | 1,6 g | 5,7 g | 0,5 g |
| 150 g | 150 g | 105 | 4,8 g | 17 g | 1,4 g |
| 200 g | 200 g | 140 | 6,3 g | 23 g | 1,8 g |
| 250 g | 250 g | 175 | 7,9 g | 29 g | 2,3 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Cappuccino
100 g Cappuccino có bao nhiêu calo?
100 g Cappuccino có 70 kcal, gồm 3,2 g đạm, 11 g carbohydrate và 0,9 g chất béo.
50 g Cappuccino có bao nhiêu calo?
50 g Cappuccino có 35 kcal, gồm 1,6 g đạm, 5,7 g carbohydrate và 0,5 g chất béo.
150 g Cappuccino có bao nhiêu calo?
150 g Cappuccino có 105 kcal, gồm 4,8 g đạm, 17 g carbohydrate và 1,4 g chất béo.
200 g Cappuccino có bao nhiêu calo?
200 g Cappuccino có 140 kcal, gồm 6,3 g đạm, 23 g carbohydrate và 1,8 g chất béo.
250 g Cappuccino có bao nhiêu calo?
250 g Cappuccino có 175 kcal, gồm 7,9 g đạm, 29 g carbohydrate và 2,3 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0067H · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ