Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
bít tết thăn nội
Calo và thông tin dinh dưỡng
thịt bò, thăn, không xương, chỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ đến 0", hạng choice, đã nấu chín, nướng
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 211 kcal —
- Chất đạm 30 g 61%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 9 g 12%
- Chất béo bão hòa 3,6 g 18%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 71 mg 3%
- Cholesterol 93 mg 31%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 1 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,1 µg 1%
- Vitamin E 0,28 mg 2%
- Vitamin K 1,6 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,07 mg 6%
- Riboflavin (B2) 0,5 mg 38%
- Niacin (B3) 7,1 mg 44%
- Axit pantothenic (B5) 0,47 mg 9%
- Vitamin B6 0,87 mg 51%
- Folate (B9) 7 µg 2%
- Vitamin B12 5,2 µg 216%
- Choline 73,8 mg 13%
Khoáng chất
- Canxi 17 mg 1%
- Sắt 4,1 mg 23%
- Magiê 23 mg 5%
- Phốt pho 321 mg 26%
- Kali 443 mg 9%
- Kẽm 5,7 mg 51%
- Đồng 0,11 mg 12%
- Mangan 0,01 mg 1%
- Selen 31,4 µg 57%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 211 | 31 g | 0 g | 9 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 179 | 26 g | 0 g | 7,7 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 359 | 52 g | 0 g | 15 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 90 | 13 g | 0 g | 3,8 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 538 | 78 g | 0 g | 23 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 717 | 104 g | 0 g | 31 g |
| 50 g | 50 g | 106 | 15 g | 0 g | 4,5 g |
| 150 g | 150 g | 317 | 46 g | 0 g | 14 g |
| 200 g | 200 g | 422 | 61 g | 0 g | 18 g |
| 250 g | 250 g | 528 | 76 g | 0 g | 23 g |
Thực phẩm tương tự
- Bít tết thăn nội bòphần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ để còn lớp mỡ 1/8 inch, loại select, sống249 kcal / 100 g
- Bít tết thăn nội bò choice chỉ thịt nạcchỉ thịt nạc có thể tách rời, cắt gọt còn 1/8" mỡ, choice, nấu chín, nướng206 kcal / 100 g
- Bít tết thăn nội bò chỉ thịt nạcchỉ thịt nạc có thể tách rời, cắt gọt còn 1/8" mỡ, mọi loại, nấu chín, nướng200 kcal / 100 g
- Bít tết thăn ngoại bòthịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt còn mỡ 1/8", choice, nấu chín, nướng273 kcal / 100 g
- Thịt thăn bò nướngthăn, không xương, chỉ thịt nạc, lọc bỏ mỡ đến 0", loại choice, đã nấu chín, quay183 kcal / 100 g
- Bít tết thăn ngoạikhông xương, lọc bỏ mỡ viền, chỉ thịt nạc, cắt tỉa mỡ 0 inch, choice, nấu chín, nướng vỉ211 kcal / 100 g
- Thịt thăn nướngthịt bò, thăn, thịt thăn nướng, tidak berstulang, phần nạc và mỡ tách rời, cắt gọt mỡ 0", mọi loại, đã nấu, nướng lò183 kcal / 100 g
- Thăn ngoại bòkhông xương, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ hoàn toàn (0"), loại choice, đã nấu chín, nướng vỉ174 kcal / 100 g
- Thăn bòkhông mỡ, nướng, không dầu, có muối210 kcal / 100 g
- Phi lê thăn ngoại trênkhông xương, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ hoàn toàn (0"), loại select, đã nấu chín, nướng vỉ165 kcal / 100 g
Câu hỏi về bít tết thăn nội
100 g bít tết thăn nội có bao nhiêu calo?
100 g bít tết thăn nội có 211 kcal, gồm 31 g đạm, 0 g carbohydrate và 9 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) bít tết thăn nội có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) bít tết thăn nội có 179 kcal, gồm 26 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,7 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) bít tết thăn nội có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) bít tết thăn nội có 359 kcal, gồm 52 g đạm, 0 g carbohydrate và 15 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) bít tết thăn nội có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) bít tết thăn nội có 90 kcal, gồm 13 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,8 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) bít tết thăn nội có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) bít tết thăn nội có 538 kcal, gồm 78 g đạm, 0 g carbohydrate và 23 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) bít tết thăn nội có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) bít tết thăn nội có 717 kcal, gồm 104 g đạm, 0 g carbohydrate và 31 g chất béo.
50 g bít tết thăn nội có bao nhiêu calo?
50 g bít tết thăn nội có 106 kcal, gồm 15 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,5 g chất béo.
150 g bít tết thăn nội có bao nhiêu calo?
150 g bít tết thăn nội có 317 kcal, gồm 46 g đạm, 0 g carbohydrate và 14 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 170642 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ