Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Atisô
Calo và thông tin dinh dưỡng
đã nấu chín
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 33 kcal —
- Chất đạm 2,5 g 5%
- Carbohydrate 1 g 0%
- Chất béo 0,3 g 0%
- Chất béo bão hòa 0,1 g 0%
- Chất xơ 8,3 g 30%
- Đường 1 g —
- Natri 60 mg 3%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0,67 µg 0%
- Vitamin C 9,1 mg 10%
- Vitamin D 0 µg 0%
- Vitamin K 14,8 µg 12%
- Thiamin (B1) 0,05 mg 4%
- Riboflavin (B2) 0,09 mg 7%
- Niacin (B3) 1,1 mg 7%
- Axit pantothenic (B5) 0,24 mg 5%
- Vitamin B6 0,08 mg 5%
- Vitamin B12 0 µg 0%
Khoáng chất
- Canxi 42,9 mg 3%
- Sắt 0,67 mg 4%
- Magiê 44,6 mg 11%
- Phốt pho 73 mg 6%
- Kali 427 mg 9%
- Kẽm 0,29 mg 3%
- Đồng 0,08 mg 9%
- Mangan 0,14 mg 6%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 33 | 2,5 g | 1 g | 0,3 g |
| 50 g | 50 g | 17 | 1,3 g | 0,5 g | 0,1 g |
| 150 g | 150 g | 50 | 3,8 g | 1,5 g | 0,4 g |
| 200 g | 200 g | 66 | 5,1 g | 2 g | 0,6 g |
| 250 g | 250 g | 83 | 6,3 g | 2,5 g | 0,7 g |
Thực phẩm tương tự
- Atiso Jerusalemtươi sống69 kcal / 100 g
- Tim atisođóng hộp27 kcal / 100 g
- Atisô ngâm119 kcal / 100 g
- Tim atisô globeđóng hộp, đã ráo nước24 kcal / 100 g
- Phần gốc atisô cầuđóng hộp, để ráo nước23 kcal / 100 g
- Củ tầm manấu chín69 kcal / 100 g
- Củ chócđã nấu chín49 kcal / 100 g
- Cardoonđã nấu chín22 kcal / 100 g
- Cà tímđã nấu chín27 kcal / 100 g
- Hành tâyđã nấu chín35 kcal / 100 g
Câu hỏi về Atisô
Luộc atisô bao lâu thì chín?
Cắt bớt cuống và chóp lá nhọn, rửa sạch rồi luộc ngập nước khoảng 25–40 phút, tùy kích thước. Atisô chín khi kéo nhẹ một chiếc lá ngoài thấy rời ra; để ráo ngược đầu trước khi ăn.
Ăn atisô như thế nào?
Tách từng lá, chấm phần gốc mềm vào sốt rồi dùng răng cạo phần thịt; bỏ phần xơ ở giữa và ăn phần đế cùng tim. Nếu lá còn cứng, luộc hoặc hấp thêm cho mềm.
Có thể ăn atisô sống không?
Có thể, nhưng nên dùng phần tim non vì lá ngoài và phần xơ thường dai. Bóc bỏ lá già, cắt bỏ phần xơ, thái mỏng tim rồi ngâm nhanh trong nước có chanh để hạn chế thâm.
Cách hấp atisô để giữ vị ngọt?
Đặt atisô đã sơ chế vào xửng, phần cuống hướng lên; hấp khoảng 25–40 phút, đến khi lá ngoài rời dễ dàng. Nước hấp có thể thêm lát chanh hoặc lá nguyệt quế để tạo hương thơm.
Atisô thường được dùng trong món nào?
Tim atisô hợp với mì Ý, pizza, salad và món nướng; atisô nguyên bông thường được luộc hoặc hấp rồi chấm sốt. Có thể trộn tim atisô với dầu ô liu, tỏi và nước cốt chanh để làm món khai vị.
Bảo quản atisô tươi thế nào?
Giữ nguyên bông, chưa rửa, bọc lỏng bằng khăn giấy hơi ẩm rồi cho vào túi trong ngăn mát tủ lạnh. Rửa ngay trước khi nấu; nếu đã cắt, ngâm phần cắt trong nước có chanh và dùng sớm.
Atisô có nhiều chất xơ không?
Có. Một khẩu phần 100 g có 8,3 g chất xơ, nên atisô được xếp vào nhóm giàu chất xơ.
Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 20000 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ