Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 23 kcal —
  • Chất đạm 1,2 g 2%
  • Carbohydrate 3 g 1%
  • Chất xơ 2,6 g 9%
  • Đường 0,8 g —
  • Natri 293 mg 13%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 0,89 µg 0%
  • Vitamin C 18 mg 20%
  • Vitamin K 1,6 µg 1%
  • Thiamin (B1) 0,04 mg 3%
  • Niacin (B3) 0,2 mg 1%
  • Axit pantothenic (B5) 0,09 mg 2%
  • Vitamin B6 0,22 mg 13%

Khoáng chất

  • Canxi 36 mg 3%
  • Sắt 0,36 mg 2%
  • Magiê 20 mg 5%
  • Phốt pho 26 mg 2%
  • Kali 140 mg 3%
  • Kẽm 0,2 mg 2%
  • Đồng 0,06 mg 7%
  • Mangan 0,05 mg 2%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g231,2 g3 g–
50 g50 g120,6 g1,5 g–
150 g150 g351,8 g4,5 g–
200 g200 g472,4 g6 g–
250 g250 g593 g7,6 g–

Câu hỏi về Phần gốc atisô cầu

100 g Phần gốc atisô cầu có bao nhiêu calo?

100 g Phần gốc atisô cầu có 23 kcal, gồm 1,2 g đạm, 3 g carbohydrate và – chất béo.

50 g Phần gốc atisô cầu có bao nhiêu calo?

50 g Phần gốc atisô cầu có 12 kcal, gồm 0,6 g đạm, 1,5 g carbohydrate và – chất béo.

150 g Phần gốc atisô cầu có bao nhiêu calo?

150 g Phần gốc atisô cầu có 35 kcal, gồm 1,8 g đạm, 4,5 g carbohydrate và – chất béo.

200 g Phần gốc atisô cầu có bao nhiêu calo?

200 g Phần gốc atisô cầu có 47 kcal, gồm 2,4 g đạm, 6 g carbohydrate và – chất béo.

250 g Phần gốc atisô cầu có bao nhiêu calo?

250 g Phần gốc atisô cầu có 59 kcal, gồm 3 g đạm, 7,6 g carbohydrate và – chất béo.

Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 20156 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ