Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Yacon
Calo và thông tin dinh dưỡng
củ, gọt vỏ, luộc, không dầu, không muối
45
calokcal mỗi 100 g
Đạm0,3 g
Carb9,3 g
Chất béo0,1 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 45 kcal —
- Chất đạm 0,3 g 1%
- Carbohydrate 9,3 g 3%
- Chất béo 0,1 g 0%
- Chất xơ 2,9 g 10%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 45 | 0,3 g | 9,3 g | 0,1 g |
| 50 g | 50 g | 23 | 0,2 g | 4,6 g | 0 g |
| 150 g | 150 g | 68 | 0,5 g | 14 g | 0,1 g |
| 200 g | 200 g | 90 | 0,7 g | 19 g | 0,1 g |
| 250 g | 250 g | 113 | 0,8 g | 23 g | 0,2 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Yacon
100 g Yacon có bao nhiêu calo?
100 g Yacon có 45 kcal, gồm 0,3 g đạm, 9,3 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
50 g Yacon có bao nhiêu calo?
50 g Yacon có 23 kcal, gồm 0,2 g đạm, 4,6 g carbohydrate và 0 g chất béo.
150 g Yacon có bao nhiêu calo?
150 g Yacon có 68 kcal, gồm 0,5 g đạm, 14 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
200 g Yacon có bao nhiêu calo?
200 g Yacon có 90 kcal, gồm 0,7 g đạm, 19 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
250 g Yacon có bao nhiêu calo?
250 g Yacon có 113 kcal, gồm 0,8 g đạm, 23 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC1105B · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ