Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 37 kcal —
  • Chất đạm 8 g 16%
  • Chất béo 0,6 g 1%
  • Chất béo bão hòa 0,1 g 1%
  • Chất xơ 0 g 0%
  • Natri 120 mg 5%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin E 0,53 mg 4%
  • Thiamin (B1) 0,03 mg 3%
  • Riboflavin (B2) 0,02 mg 2%
  • Niacin (B3) 0,5 mg 3%
  • Axit pantothenic (B5) 0,36 mg 7%
  • Vitamin B6 0,03 mg 2%
  • Biotin (B7) 2 µg 7%
  • Folate (B9) 3 µg 1%
  • Vitamin B12 1 µg 42%

Khoáng chất

  • Canxi 22 mg 2%
  • Sắt 0,3 mg 2%
  • Magiê 12 mg 3%
  • Phốt pho 93 mg 7%
  • Kali 94 mg 2%
  • Kẽm 0,9 mg 8%
  • Đồng 0,49 mg 54%
  • Mangan 0,01 mg 0%
  • Selen 19 µg 35%
  • Iốt 36 µg 24%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g378 g–0,6 g
50 g50 g194 g–0,3 g
150 g150 g5612 g–0,9 g
200 g200 g7416 g–1,2 g
250 g250 g9320 g–1,5 g

Câu hỏi về Tôm hùm

100 g Tôm hùm có bao nhiêu calo?

100 g Tôm hùm có 37 kcal, gồm 8 g đạm, – carbohydrate và 0,6 g chất béo.

50 g Tôm hùm có bao nhiêu calo?

50 g Tôm hùm có 19 kcal, gồm 4 g đạm, – carbohydrate và 0,3 g chất béo.

150 g Tôm hùm có bao nhiêu calo?

150 g Tôm hùm có 56 kcal, gồm 12 g đạm, – carbohydrate và 0,9 g chất béo.

200 g Tôm hùm có bao nhiêu calo?

200 g Tôm hùm có 74 kcal, gồm 16 g đạm, – carbohydrate và 1,2 g chất béo.

250 g Tôm hùm có bao nhiêu calo?

250 g Tôm hùm có 93 kcal, gồm 20 g đạm, – carbohydrate và 1,5 g chất béo.

Nguồn: CoFID (UK) 16-343 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ