Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thức ăn trẻ em hỗn hợp rau củ
Calo và thông tin dinh dưỡng
rau, junior
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 36 kcal —
- Chất đạm 1,4 g 3%
- Carbohydrate 6,7 g 2%
- Chất béo 0,4 g 1%
- Chất béo bão hòa 0,1 g 0%
- Chất xơ 1,5 g 5%
- Đường 1,8 g —
- Natri 36 mg 2%
- Cholesterol 0 mg 0%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 210 µg 23%
- Vitamin C 2,5 mg 3%
- Vitamin D 0 µg 0%
- Vitamin E 0,52 mg 3%
- Vitamin K 7,4 µg 6%
- Thiamin (B1) 0,03 mg 2%
- Riboflavin (B2) 0,03 mg 2%
- Niacin (B3) 0,67 mg 4%
- Axit pantothenic (B5) 0,26 mg 5%
- Vitamin B6 0,08 mg 5%
- Folate (B9) 4 µg 1%
- Vitamin B12 0 µg 0%
- Choline 9,7 mg 2%
Khoáng chất
- Canxi 11 mg 1%
- Sắt 0,41 mg 2%
- Magiê 11 mg 3%
- Phốt pho 25 mg 2%
- Kali 170 mg 4%
- Kẽm 0,27 mg 2%
- Đồng 0,04 mg 5%
- Selen 0,7 µg 1%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 36 | 1,4 g | 6,7 g | 0,4 g |
| 1 khẩu phần | 99 g | 36 | 1,4 g | 6,6 g | 0,4 g |
| 2 khẩu phần | 198 g | 71 | 2,8 g | 13 g | 0,8 g |
| ½ khẩu phần | 49,5 g | 18 | 0,7 g | 3,3 g | 0,2 g |
| 3 khẩu phần | 297 g | 107 | 4,2 g | 20 g | 1,2 g |
| 4 khẩu phần | 396 g | 143 | 5,5 g | 27 g | 1,6 g |
| 50 g | 50 g | 18 | 0,7 g | 3,4 g | 0,2 g |
| 150 g | 150 g | 54 | 2,1 g | 10 g | 0,6 g |
| 200 g | 200 g | 72 | 2,8 g | 13 g | 0,8 g |
| 250 g | 250 g | 90 | 3,5 g | 17 g | 1 g |
Thực phẩm tương tự
- Thức ăn trẻ em rau củ hỗn hợpthức ăn trẻ em, bữa tối, trẻ lớn34 kcal / 100 g
- Thức ăn cho em bé rau củ thập cẩmthức ăn cho em bé, rau củ, đóng lọ, rau củ thập cẩm, mọi giai đoạn41 kcal / 100 g
- Rau củ và thịt bò cho trẻ emthức ăn trẻ em, bữa tối, loại junior77 kcal / 100 g
- Rau củ và thịt gà cho trẻ emthức ăn trẻ em, bữa tối, loại junior53 kcal / 100 g
- Thịt bò với rau cho trẻ tập điThức ăn trẻ em, thịt, thịt bò với rau, trẻ nhỏ69 kcal / 100 g
- Bánh quy mặn rau củ cho trẻ emThức ăn trẻ em, rau củ477 kcal / 100 g
- Ngũ cốc hỗn hợp cho trẻ399 kcal / 100 g
- Đồ ăn dặm cho bé mì ống và rau củtrong hũ, từ 8 tháng58 kcal / 100 g
- Cà rốt cho trẻ nhỏthức ăn trẻ em21 kcal / 100 g
- Trái cây trộn với ngũ cốc yến mạchthức ăn trẻ em, tất cả các giai đoạn91 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thức ăn trẻ em hỗn hợp rau củ
100 g Thức ăn trẻ em hỗn hợp rau củ có bao nhiêu calo?
100 g Thức ăn trẻ em hỗn hợp rau củ có 36 kcal, gồm 1,4 g đạm, 6,7 g carbohydrate và 0,4 g chất béo.
1 khẩu phần (99 g) Thức ăn trẻ em hỗn hợp rau củ có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (99 g) Thức ăn trẻ em hỗn hợp rau củ có 36 kcal, gồm 1,4 g đạm, 6,6 g carbohydrate và 0,4 g chất béo.
2 khẩu phần (198 g) Thức ăn trẻ em hỗn hợp rau củ có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (198 g) Thức ăn trẻ em hỗn hợp rau củ có 71 kcal, gồm 2,8 g đạm, 13 g carbohydrate và 0,8 g chất béo.
½ khẩu phần (49,5 g) Thức ăn trẻ em hỗn hợp rau củ có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (49,5 g) Thức ăn trẻ em hỗn hợp rau củ có 18 kcal, gồm 0,7 g đạm, 3,3 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.
3 khẩu phần (297 g) Thức ăn trẻ em hỗn hợp rau củ có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (297 g) Thức ăn trẻ em hỗn hợp rau củ có 107 kcal, gồm 4,2 g đạm, 20 g carbohydrate và 1,2 g chất béo.
4 khẩu phần (396 g) Thức ăn trẻ em hỗn hợp rau củ có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (396 g) Thức ăn trẻ em hỗn hợp rau củ có 143 kcal, gồm 5,5 g đạm, 27 g carbohydrate và 1,6 g chất béo.
50 g Thức ăn trẻ em hỗn hợp rau củ có bao nhiêu calo?
50 g Thức ăn trẻ em hỗn hợp rau củ có 18 kcal, gồm 0,7 g đạm, 3,4 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.
150 g Thức ăn trẻ em hỗn hợp rau củ có bao nhiêu calo?
150 g Thức ăn trẻ em hỗn hợp rau củ có 54 kcal, gồm 2,1 g đạm, 10 g carbohydrate và 0,6 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 172283 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ