Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thức ăn trái cây cho trẻ
Calo và thông tin dinh dưỡng
8 tháng
74
calokcal mỗi 100 g
Đạm0,6 g
Carb17 g
Chất béo0,1 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 74 kcal —
- Chất đạm 0,6 g 1%
- Carbohydrate 17 g 6%
- Chất béo 0,1 g 0%
- Chất béo bão hòa 0 g 0%
- Chất xơ 1,2 g 4%
- Đường 13 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 74 | 0,6 g | 17 g | 0,1 g |
| 50 g | 50 g | 37 | 0,3 g | 8,6 g | 0,1 g |
| 150 g | 150 g | 111 | 0,9 g | 26 g | 0,2 g |
| 200 g | 200 g | 148 | 1,2 g | 34 g | 0,2 g |
| 250 g | 250 g | 185 | 1,5 g | 43 g | 0,3 g |
Thực phẩm tương tự
- Thức ăn trái cây cho trẻ từ 4 tháng58 kcal / 100 g
- Thức ăn trái cây cho trẻ từ 12 tháng64 kcal / 100 g
- Bữa ăn cho trẻ nhỏ8 tháng74 kcal / 100 g
- Thức ăn dặm rau củtừ 4 tháng tuổi50 kcal / 100 g
- Món tráng miệng cho trẻ trái câythức ăn trẻ em, đóng lọ79 kcal / 100 g
- Thức ăn dặm trái cây rau củ và ngũ cốcnghiền nhuyễn hoặc hầm68 kcal / 100 g
- Bánh quy trái cây cho trẻ emThức ăn trẻ em, trái cây435 kcal / 100 g
- Món tráng miệng trái cây cho béthức ăn trẻ em, không có axit ascorbic, rây mịn59 kcal / 100 g
- Nước ép táo thức ăn em bé47 kcal / 100 g
- Sữa chua trái cây cho bétrái cây, ngũ cốc hỗn hợp và sắt92 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thức ăn trái cây cho trẻ
100 g Thức ăn trái cây cho trẻ có bao nhiêu calo?
100 g Thức ăn trái cây cho trẻ có 74 kcal, gồm 0,6 g đạm, 17 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
50 g Thức ăn trái cây cho trẻ có bao nhiêu calo?
50 g Thức ăn trái cây cho trẻ có 37 kcal, gồm 0,3 g đạm, 8,6 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
150 g Thức ăn trái cây cho trẻ có bao nhiêu calo?
150 g Thức ăn trái cây cho trẻ có 111 kcal, gồm 0,9 g đạm, 26 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.
200 g Thức ăn trái cây cho trẻ có bao nhiêu calo?
200 g Thức ăn trái cây cho trẻ có 148 kcal, gồm 1,2 g đạm, 34 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.
250 g Thức ăn trái cây cho trẻ có bao nhiêu calo?
250 g Thức ăn trái cây cho trẻ có 185 kcal, gồm 1,5 g đạm, 43 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.
Nguồn: NEVO (Netherlands) 195 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ