Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thức ăn trái cây cho trẻ
Calo và thông tin dinh dưỡng
6 tháng
65
calokcal mỗi 100 g
Đạm0,6 g
Carb15 g
Chất béo0,2 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 65 kcal —
- Chất đạm 0,6 g 1%
- Carbohydrate 15 g 5%
- Chất béo 0,2 g 0%
- Chất béo bão hòa 0 g 0%
- Chất xơ 1,4 g 5%
- Đường 12 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 65 | 0,6 g | 15 g | 0,2 g |
| 50 g | 50 g | 33 | 0,3 g | 7,3 g | 0,1 g |
| 150 g | 150 g | 98 | 0,9 g | 22 g | 0,3 g |
| 200 g | 200 g | 130 | 1,2 g | 29 g | 0,4 g |
| 250 g | 250 g | 163 | 1,5 g | 36 g | 0,5 g |
Thực phẩm tương tự
- Thức ăn trái cây cho trẻ từ 4 tháng58 kcal / 100 g
- Thức ăn trái cây cho trẻ từ 12 tháng64 kcal / 100 g
- Bữa ăn cho trẻ nhỏ6 tháng72 kcal / 100 g
- Thức ăn dặm rau củtừ 4 tháng tuổi50 kcal / 100 g
- Thức uống từ trái cây cho trẻ emtừ 4/6 tháng35 kcal / 100 g
- Món tráng miệng cho trẻ trái câythức ăn trẻ em, đóng lọ79 kcal / 100 g
- Bánh quy trái cây cho trẻ emThức ăn trẻ em, trái cây435 kcal / 100 g
- Nước ép táo thức ăn em bé47 kcal / 100 g
- Món tráng miệng trái cây cho béthức ăn trẻ em, không có axit ascorbic, rây mịn59 kcal / 100 g
- Cháo yến mạch thức ăn cho trẻ emtừ 6 tháng tuổi, đã chế biến96 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thức ăn trái cây cho trẻ
100 g Thức ăn trái cây cho trẻ có bao nhiêu calo?
100 g Thức ăn trái cây cho trẻ có 65 kcal, gồm 0,6 g đạm, 15 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.
50 g Thức ăn trái cây cho trẻ có bao nhiêu calo?
50 g Thức ăn trái cây cho trẻ có 33 kcal, gồm 0,3 g đạm, 7,3 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
150 g Thức ăn trái cây cho trẻ có bao nhiêu calo?
150 g Thức ăn trái cây cho trẻ có 98 kcal, gồm 0,9 g đạm, 22 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.
200 g Thức ăn trái cây cho trẻ có bao nhiêu calo?
200 g Thức ăn trái cây cho trẻ có 130 kcal, gồm 1,2 g đạm, 29 g carbohydrate và 0,4 g chất béo.
250 g Thức ăn trái cây cho trẻ có bao nhiêu calo?
250 g Thức ăn trái cây cho trẻ có 163 kcal, gồm 1,5 g đạm, 36 g carbohydrate và 0,5 g chất béo.
Nguồn: NEVO (Netherlands) 2056 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ