Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 35 kcal —
  • Chất đạm 0,3 g 1%
  • Carbohydrate 8,6 g 3%
  • Đường 8,2 g —
  • Natri 0,67 mg 0%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 11,6 µg 1%
  • Vitamin C 26,8 mg 30%
  • Thiamin (B1) 0,03 mg 2%
  • Niacin (B3) 0,17 mg 1%
  • Axit pantothenic (B5) 0,03 mg 1%
  • Folate (B9) 11,4 µg 3%
  • Vitamin B12 0,01 µg 0%

Khoáng chất

  • Canxi 6,9 mg 1%
  • Sắt 0,06 mg 0%
  • Magiê 5,3 mg 1%
  • Phốt pho 5,9 mg 0%
  • Kali 70,3 mg 1%
  • Kẽm 0,03 mg 0%
  • Đồng 0,03 mg 3%
  • Mangan 0,08 mg 3%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g350,3 g8,6 g–
50 g50 g180,1 g4,3 g–
150 g150 g530,4 g13 g–
200 g200 g700,5 g17 g–
250 g250 g880,6 g21 g–

Câu hỏi về Thức uống từ trái cây cho trẻ em

100 g Thức uống từ trái cây cho trẻ em có bao nhiêu calo?

100 g Thức uống từ trái cây cho trẻ em có 35 kcal, gồm 0,3 g đạm, 8,6 g carbohydrate và – chất béo.

50 g Thức uống từ trái cây cho trẻ em có bao nhiêu calo?

50 g Thức uống từ trái cây cho trẻ em có 18 kcal, gồm 0,1 g đạm, 4,3 g carbohydrate và – chất béo.

150 g Thức uống từ trái cây cho trẻ em có bao nhiêu calo?

150 g Thức uống từ trái cây cho trẻ em có 53 kcal, gồm 0,4 g đạm, 13 g carbohydrate và – chất béo.

200 g Thức uống từ trái cây cho trẻ em có bao nhiêu calo?

200 g Thức uống từ trái cây cho trẻ em có 70 kcal, gồm 0,5 g đạm, 17 g carbohydrate và – chất béo.

250 g Thức uống từ trái cây cho trẻ em có bao nhiêu calo?

250 g Thức uống từ trái cây cho trẻ em có 88 kcal, gồm 0,6 g đạm, 21 g carbohydrate và – chất béo.

Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 13159 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ