Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 73 kcal —
  • Chất đạm 1,9 g 4%
  • Carbohydrate 10 g 4%
  • Chất béo 2,6 g 3%
  • Chất béo bão hòa 1,2 g 6%
  • Đường 5,8 g —
  • Natri 19 mg 1%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Khoáng chất

  • Canxi 63,7 mg 5%
  • Sắt 0,75 mg 4%
  • Magiê 6,5 mg 2%
  • Kali 95 mg 2%
  • Kẽm 0,58 mg 5%
  • Đồng 0,05 mg 5%
  • Mangan 0,02 mg 1%
  • Selen 2,3 µg 4%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g731,9 g10 g2,6 g
50 g50 g360,9 g5,2 g1,3 g
150 g150 g1092,8 g16 g3,9 g
200 g200 g1453,7 g21 g5,2 g
250 g250 g1814,6 g26 g6,5 g

Câu hỏi về Thức uống từ sữa cho bữa phụ của bé

100 g Thức uống từ sữa cho bữa phụ của bé có bao nhiêu calo?

100 g Thức uống từ sữa cho bữa phụ của bé có 73 kcal, gồm 1,9 g đạm, 10 g carbohydrate và 2,6 g chất béo.

50 g Thức uống từ sữa cho bữa phụ của bé có bao nhiêu calo?

50 g Thức uống từ sữa cho bữa phụ của bé có 36 kcal, gồm 0,9 g đạm, 5,2 g carbohydrate và 1,3 g chất béo.

150 g Thức uống từ sữa cho bữa phụ của bé có bao nhiêu calo?

150 g Thức uống từ sữa cho bữa phụ của bé có 109 kcal, gồm 2,8 g đạm, 16 g carbohydrate và 3,9 g chất béo.

200 g Thức uống từ sữa cho bữa phụ của bé có bao nhiêu calo?

200 g Thức uống từ sữa cho bữa phụ của bé có 145 kcal, gồm 3,7 g đạm, 21 g carbohydrate và 5,2 g chất béo.

250 g Thức uống từ sữa cho bữa phụ của bé có bao nhiêu calo?

250 g Thức uống từ sữa cho bữa phụ của bé có 181 kcal, gồm 4,6 g đạm, 26 g carbohydrate và 6,5 g chất béo.

Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 13171 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ