Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 88 kcal —
  • Chất đạm 6,8 g 14%
  • Carbohydrate 9,8 g 4%
  • Chất béo 2,5 g 3%
  • Chất béo bão hòa 0,6 g 3%
  • Đường 7,2 g —
  • Natri 76,1 mg 3%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin C 20,3 mg 23%
  • Vitamin D 0,91 µg 5%
  • Vitamin E 3,9 mg 26%
  • Thiamin (B1) 0,42 mg 35%
  • Riboflavin (B2) 0,41 mg 32%
  • Niacin (B3) 2,7 mg 17%
  • Axit pantothenic (B5) 1,7 mg 35%
  • Vitamin B6 0,62 mg 36%
  • Folate (B9) 68,1 µg 17%
  • Vitamin B12 0,4 µg 17%

Khoáng chất

  • Canxi 124 mg 10%
  • Sắt 2,2 mg 12%
  • Magiê 20,3 mg 5%
  • Phốt pho 112 mg 9%
  • Kali 213 mg 5%
  • Kẽm 2 mg 18%
  • Mangan 20,3 mg 883%
  • Selen 13,8 µg 25%
  • Iốt 16,8 µg 11%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g886,8 g9,8 g2,5 g
50 g50 g443,4 g4,9 g1,2 g
150 g150 g13210 g15 g3,7 g
200 g200 g17614 g20 g4,9 g
250 g250 g22017 g25 g6,1 g

Câu hỏi về Thức ăn thay thế bữa ăn ít calo dạng uống liền

100 g Thức ăn thay thế bữa ăn ít calo dạng uống liền có bao nhiêu calo?

100 g Thức ăn thay thế bữa ăn ít calo dạng uống liền có 88 kcal, gồm 6,8 g đạm, 9,8 g carbohydrate và 2,5 g chất béo.

50 g Thức ăn thay thế bữa ăn ít calo dạng uống liền có bao nhiêu calo?

50 g Thức ăn thay thế bữa ăn ít calo dạng uống liền có 44 kcal, gồm 3,4 g đạm, 4,9 g carbohydrate và 1,2 g chất béo.

150 g Thức ăn thay thế bữa ăn ít calo dạng uống liền có bao nhiêu calo?

150 g Thức ăn thay thế bữa ăn ít calo dạng uống liền có 132 kcal, gồm 10 g đạm, 15 g carbohydrate và 3,7 g chất béo.

200 g Thức ăn thay thế bữa ăn ít calo dạng uống liền có bao nhiêu calo?

200 g Thức ăn thay thế bữa ăn ít calo dạng uống liền có 176 kcal, gồm 14 g đạm, 20 g carbohydrate và 4,9 g chất béo.

250 g Thức ăn thay thế bữa ăn ít calo dạng uống liền có bao nhiêu calo?

250 g Thức ăn thay thế bữa ăn ít calo dạng uống liền có 220 kcal, gồm 17 g đạm, 25 g carbohydrate và 6,1 g chất béo.

Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 42003 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ