Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 94 kcal —
  • Chất đạm 3,8 g 8%
  • Carbohydrate 15 g 5%
  • Chất béo 1,8 g 2%
  • Chất xơ 0,8 g 3%
  • Đường 10 g —
  • Natri 104 mg 5%
  • Cholesterol 2 mg 1%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 146 µg 16%
  • Vitamin C 1,6 mg 2%
  • Vitamin D 0,7 µg 3%
  • Vitamin E 1,1 mg 8%
  • Vitamin K 8,4 µg 7%
  • Thiamin (B1) 0,27 mg 23%
  • Riboflavin (B2) 0,28 mg 21%
  • Niacin (B3) 3,2 mg 20%
  • Axit pantothenic (B5) 0,68 mg 14%
  • Vitamin B6 0,27 mg 16%
  • Biotin (B7) 14 µg 47%
  • Folate (B9) 439 µg 110%
  • Vitamin B12 0,2 µg 8%
  • Choline 28 mg 5%

Khoáng chất

  • Canxi 106 mg 8%
  • Sắt 1,4 mg 8%
  • Magiê 36 mg 9%
  • Phốt pho 106 mg 8%
  • Kali 152 mg 3%
  • Kẽm 1,7 mg 16%
  • Đồng 0,27 mg 29%
  • Mangan 0,53 mg 23%
  • Selen 6,8 µg 12%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g943,8 g15 g1,8 g
50 g50 g471,9 g7,5 g0,9 g
150 g150 g1415,7 g23 g2,6 g
200 g200 g1887,6 g30 g3,5 g
250 g250 g2359,5 g38 g4,4 g

Câu hỏi về Thức ăn thay thế bữa ăn thông thường

100 g Thức ăn thay thế bữa ăn thông thường có bao nhiêu calo?

100 g Thức ăn thay thế bữa ăn thông thường có 94 kcal, gồm 3,8 g đạm, 15 g carbohydrate và 1,8 g chất béo.

50 g Thức ăn thay thế bữa ăn thông thường có bao nhiêu calo?

50 g Thức ăn thay thế bữa ăn thông thường có 47 kcal, gồm 1,9 g đạm, 7,5 g carbohydrate và 0,9 g chất béo.

150 g Thức ăn thay thế bữa ăn thông thường có bao nhiêu calo?

150 g Thức ăn thay thế bữa ăn thông thường có 141 kcal, gồm 5,7 g đạm, 23 g carbohydrate và 2,6 g chất béo.

200 g Thức ăn thay thế bữa ăn thông thường có bao nhiêu calo?

200 g Thức ăn thay thế bữa ăn thông thường có 188 kcal, gồm 7,6 g đạm, 30 g carbohydrate và 3,5 g chất béo.

250 g Thức ăn thay thế bữa ăn thông thường có bao nhiêu calo?

250 g Thức ăn thay thế bữa ăn thông thường có 235 kcal, gồm 9,5 g đạm, 38 g carbohydrate và 4,4 g chất béo.

Nguồn: Canadian Nutrient File 7773 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ