Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Đồ uống thay thế bữa ăn giảm đường
Calo và thông tin dinh dưỡng
pha với nước
53
calokcal mỗi 100 g
Đạm7 g
Carb3,2 g
Chất béo0,9 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 53 kcal —
- Chất đạm 7 g 14%
- Carbohydrate 3,2 g 1%
- Chất béo 0,9 g 1%
- Chất béo bão hòa 0,6 g 3%
- Chất xơ 1,8 g 6%
- Đường 0,7 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 53 | 7 g | 3,2 g | 0,9 g |
| 50 g | 50 g | 27 | 3,5 g | 1,6 g | 0,5 g |
| 150 g | 150 g | 80 | 11 g | 4,8 g | 1,4 g |
| 200 g | 200 g | 106 | 14 g | 6,4 g | 1,8 g |
| 250 g | 250 g | 133 | 18 g | 8 g | 2,3 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Đồ uống thay thế bữa ăn giảm đường
100 g Đồ uống thay thế bữa ăn giảm đường có bao nhiêu calo?
100 g Đồ uống thay thế bữa ăn giảm đường có 53 kcal, gồm 7 g đạm, 3,2 g carbohydrate và 0,9 g chất béo.
50 g Đồ uống thay thế bữa ăn giảm đường có bao nhiêu calo?
50 g Đồ uống thay thế bữa ăn giảm đường có 27 kcal, gồm 3,5 g đạm, 1,6 g carbohydrate và 0,5 g chất béo.
150 g Đồ uống thay thế bữa ăn giảm đường có bao nhiêu calo?
150 g Đồ uống thay thế bữa ăn giảm đường có 80 kcal, gồm 11 g đạm, 4,8 g carbohydrate và 1,4 g chất béo.
200 g Đồ uống thay thế bữa ăn giảm đường có bao nhiêu calo?
200 g Đồ uống thay thế bữa ăn giảm đường có 106 kcal, gồm 14 g đạm, 6,4 g carbohydrate và 1,8 g chất béo.
250 g Đồ uống thay thế bữa ăn giảm đường có bao nhiêu calo?
250 g Đồ uống thay thế bữa ăn giảm đường có 133 kcal, gồm 18 g đạm, 8 g carbohydrate và 2,3 g chất béo.
Nguồn: ausnut F010617 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ