Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 59 kcal —
  • Chất đạm 6,6 g 13%
  • Carbohydrate 0,5 g 0%
  • Chất béo 3,4 g 4%
  • Chất xơ 0,4 g 1%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g596,6 g0,5 g3,4 g
50 g50 g303,3 g0,2 g1,7 g
150 g150 g899,9 g0,7 g5,1 g
200 g200 g11813 g0,9 g6,8 g
250 g250 g14817 g1,1 g8,5 g

Câu hỏi về Đồ uống thay thế bữa ăn

100 g Đồ uống thay thế bữa ăn có bao nhiêu calo?

100 g Đồ uống thay thế bữa ăn có 59 kcal, gồm 6,6 g đạm, 0,5 g carbohydrate và 3,4 g chất béo.

50 g Đồ uống thay thế bữa ăn có bao nhiêu calo?

50 g Đồ uống thay thế bữa ăn có 30 kcal, gồm 3,3 g đạm, 0,2 g carbohydrate và 1,7 g chất béo.

150 g Đồ uống thay thế bữa ăn có bao nhiêu calo?

150 g Đồ uống thay thế bữa ăn có 89 kcal, gồm 9,9 g đạm, 0,7 g carbohydrate và 5,1 g chất béo.

200 g Đồ uống thay thế bữa ăn có bao nhiêu calo?

200 g Đồ uống thay thế bữa ăn có 118 kcal, gồm 13 g đạm, 0,9 g carbohydrate và 6,8 g chất béo.

250 g Đồ uống thay thế bữa ăn có bao nhiêu calo?

250 g Đồ uống thay thế bữa ăn có 148 kcal, gồm 17 g đạm, 1,1 g carbohydrate và 8,5 g chất béo.

Nguồn: tbca BRC0710N · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ