Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Đồ uống dùng cho mục đích y tế hoặc đặc biệt
Calo và thông tin dinh dưỡng
bổ sung vitamin và khoáng chất, chế biến với sản phẩm thay thế sữa không từ sữa động vật
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 97 kcal —
- Chất đạm 1,3 g 3%
- Carbohydrate 13 g 5%
- Chất béo 4,4 g 6%
- Chất béo bão hòa 0,5 g 3%
- Chất xơ 0,4 g 1%
- Đường 3,9 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 97 | 1,3 g | 13 g | 4,4 g |
| 50 g | 50 g | 49 | 0,7 g | 6,5 g | 2,2 g |
| 150 g | 150 g | 146 | 2 g | 19 g | 6,6 g |
| 200 g | 200 g | 194 | 2,6 g | 26 g | 8,8 g |
| 250 g | 250 g | 243 | 3,3 g | 32 g | 11 g |
Thực phẩm tương tự
- Bột dùng cho mục đích y tế hoặc đặc biệtbổ sung vitamin và khoáng chất488 kcal / 100 g
- Đồ uống bổ sung dinh dưỡng đường uốngvị vani, bổ sung vitamin và khoáng chất, Ensure, pha với sản phẩm thay thế sữa121 kcal / 100 g
- Đồ uống bổ sung dinh dưỡnghương sô-cô-la, bổ sung vitamin và khoáng chất, Sustagen Hospital, pha với sản phẩm thay thế sữa115 kcal / 100 g
- Thức uống bổ sung dinh dưỡngvị sô-cô-la, bổ sung vitamin và khoáng chất, Sustagen Everyday, pha với đồ uống thay thế sữa66 kcal / 100 g
Câu hỏi về Đồ uống dùng cho mục đích y tế hoặc đặc biệt
100 g Đồ uống dùng cho mục đích y tế hoặc đặc biệt có bao nhiêu calo?
100 g Đồ uống dùng cho mục đích y tế hoặc đặc biệt có 97 kcal, gồm 1,3 g đạm, 13 g carbohydrate và 4,4 g chất béo.
50 g Đồ uống dùng cho mục đích y tế hoặc đặc biệt có bao nhiêu calo?
50 g Đồ uống dùng cho mục đích y tế hoặc đặc biệt có 49 kcal, gồm 0,7 g đạm, 6,5 g carbohydrate và 2,2 g chất béo.
150 g Đồ uống dùng cho mục đích y tế hoặc đặc biệt có bao nhiêu calo?
150 g Đồ uống dùng cho mục đích y tế hoặc đặc biệt có 146 kcal, gồm 2 g đạm, 19 g carbohydrate và 6,6 g chất béo.
200 g Đồ uống dùng cho mục đích y tế hoặc đặc biệt có bao nhiêu calo?
200 g Đồ uống dùng cho mục đích y tế hoặc đặc biệt có 194 kcal, gồm 2,6 g đạm, 26 g carbohydrate và 8,8 g chất béo.
250 g Đồ uống dùng cho mục đích y tế hoặc đặc biệt có bao nhiêu calo?
250 g Đồ uống dùng cho mục đích y tế hoặc đặc biệt có 243 kcal, gồm 3,3 g đạm, 32 g carbohydrate và 11 g chất béo.
Nguồn: ausnut F010590 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ