Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Đồ uống bổ sung dinh dưỡng đường uống
Calo và thông tin dinh dưỡng
vị vani, bổ sung vitamin và khoáng chất, Ensure, pha với sản phẩm thay thế sữa
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 121 kcal —
- Chất đạm 4,5 g 9%
- Carbohydrate 16 g 6%
- Chất béo 4,1 g 5%
- Chất béo bão hòa 0,4 g 2%
- Chất xơ 1,3 g 5%
- Đường 6 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 121 | 4,5 g | 16 g | 4,1 g |
| 50 g | 50 g | 61 | 2,3 g | 8 g | 2,1 g |
| 150 g | 150 g | 182 | 6,8 g | 24 g | 6,2 g |
| 200 g | 200 g | 242 | 9 g | 32 g | 8,2 g |
| 250 g | 250 g | 303 | 11 g | 40 g | 10 g |
Thực phẩm tương tự
- Đồ uống dinh dưỡng vị vanivị vani, bổ sung vitamin và khoáng chất, Sustagen Hospital, pha với sản phẩm thay thế sữa115 kcal / 100 g
- Bột bổ sung dinh dưỡng vị vanihương vani, bổ sung vitamin và khoáng chất, ensure423 kcal / 100 g
- Đồ uống dinh dưỡng vị vani cho trẻ emvị vani, dành cho trẻ em, bổ sung vitamin và khoáng chất, Sustagen Kid Essentials, pha với sản phẩm thay thế sữa125 kcal / 100 g
- Thức uống dinh dưỡng Abbott Ensuresẵn sàng uống105 kcal / 100 g
Câu hỏi về Đồ uống bổ sung dinh dưỡng đường uống
100 g Đồ uống bổ sung dinh dưỡng đường uống có bao nhiêu calo?
100 g Đồ uống bổ sung dinh dưỡng đường uống có 121 kcal, gồm 4,5 g đạm, 16 g carbohydrate và 4,1 g chất béo.
50 g Đồ uống bổ sung dinh dưỡng đường uống có bao nhiêu calo?
50 g Đồ uống bổ sung dinh dưỡng đường uống có 61 kcal, gồm 2,3 g đạm, 8 g carbohydrate và 2,1 g chất béo.
150 g Đồ uống bổ sung dinh dưỡng đường uống có bao nhiêu calo?
150 g Đồ uống bổ sung dinh dưỡng đường uống có 182 kcal, gồm 6,8 g đạm, 24 g carbohydrate và 6,2 g chất béo.
200 g Đồ uống bổ sung dinh dưỡng đường uống có bao nhiêu calo?
200 g Đồ uống bổ sung dinh dưỡng đường uống có 242 kcal, gồm 9 g đạm, 32 g carbohydrate và 8,2 g chất béo.
250 g Đồ uống bổ sung dinh dưỡng đường uống có bao nhiêu calo?
250 g Đồ uống bổ sung dinh dưỡng đường uống có 303 kcal, gồm 11 g đạm, 40 g carbohydrate và 10 g chất béo.
Nguồn: ausnut F010593 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ