Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Đồ uống dùng cho mục đích y tế hoặc đặc biệt
Calo và thông tin dinh dưỡng
bổ sung vitamin và khoáng chất, pha chế với sữa bò
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 112 kcal —
- Chất đạm 2,9 g 6%
- Carbohydrate 13 g 5%
- Chất béo 5,5 g 7%
- Chất béo bão hòa 1,9 g 9%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 6,6 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 112 | 2,9 g | 13 g | 5,5 g |
| 50 g | 50 g | 56 | 1,5 g | 6,6 g | 2,8 g |
| 150 g | 150 g | 168 | 4,4 g | 20 g | 8,3 g |
| 200 g | 200 g | 224 | 5,8 g | 26 g | 11 g |
| 250 g | 250 g | 280 | 7,3 g | 33 g | 14 g |
Thực phẩm tương tự
- Bột dùng cho mục đích y tế hoặc đặc biệtbổ sung vitamin và khoáng chất488 kcal / 100 g
- Đồ uống bổ sung dinh dưỡnghương vani, bổ sung vitamin và khoáng chất, Ensure, pha với sữa bò135 kcal / 100 g
- Đồ uống bổ sung dinh dưỡng đường uốngvị vani, bổ sung vitamin và khoáng chất, Ensure, pha với sản phẩm thay thế sữa121 kcal / 100 g
- Thức uống bổ sung dinh dưỡngvị sô-cô-la, bổ sung vitamin và khoáng chất, Sustagen Everyday, pha với sữa bò82 kcal / 100 g
- Bột pha đồ uống có mạch nhabổ sung vitamin và khoáng chất363 kcal / 100 g
Câu hỏi về Đồ uống dùng cho mục đích y tế hoặc đặc biệt
100 g Đồ uống dùng cho mục đích y tế hoặc đặc biệt có bao nhiêu calo?
100 g Đồ uống dùng cho mục đích y tế hoặc đặc biệt có 112 kcal, gồm 2,9 g đạm, 13 g carbohydrate và 5,5 g chất béo.
50 g Đồ uống dùng cho mục đích y tế hoặc đặc biệt có bao nhiêu calo?
50 g Đồ uống dùng cho mục đích y tế hoặc đặc biệt có 56 kcal, gồm 1,5 g đạm, 6,6 g carbohydrate và 2,8 g chất béo.
150 g Đồ uống dùng cho mục đích y tế hoặc đặc biệt có bao nhiêu calo?
150 g Đồ uống dùng cho mục đích y tế hoặc đặc biệt có 168 kcal, gồm 4,4 g đạm, 20 g carbohydrate và 8,3 g chất béo.
200 g Đồ uống dùng cho mục đích y tế hoặc đặc biệt có bao nhiêu calo?
200 g Đồ uống dùng cho mục đích y tế hoặc đặc biệt có 224 kcal, gồm 5,8 g đạm, 26 g carbohydrate và 11 g chất béo.
250 g Đồ uống dùng cho mục đích y tế hoặc đặc biệt có bao nhiêu calo?
250 g Đồ uống dùng cho mục đích y tế hoặc đặc biệt có 280 kcal, gồm 7,3 g đạm, 33 g carbohydrate và 14 g chất béo.
Nguồn: ausnut F010591 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ