Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thức uống thay thế bữa ăn
Calo và thông tin dinh dưỡng
đóng hộp, hương vị đậu phộng
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 101 kcal —
- Chất đạm 3,5 g 7%
- Carbohydrate 15 g 5%
- Chất béo 3,1 g 4%
- Chất béo bão hòa 0,6 g 3%
- Natri 54 mg 2%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin C 0,7 mg 1%
- Vitamin E 0,09 mg 1%
- Thiamin (B1) 0,43 mg 36%
- Riboflavin (B2) 1,3 mg 100%
- Niacin (B3) 6,6 mg 41%
- Axit pantothenic (B5) 1,7 mg 34%
- Vitamin B6 0,54 mg 32%
- Vitamin B12 0,53 µg 22%
Khoáng chất
- Canxi 110 mg 8%
- Sắt 2,2 mg 12%
- Magiê 16 mg 4%
- Phốt pho 110 mg 9%
- Kali 160 mg 3%
- Kẽm 0,42 mg 4%
- Đồng 0,03 mg 3%
- Mangan 0,07 mg 3%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 101 | 3,5 g | 15 g | 3,1 g |
| 1 khẩu phần | 158 g | 160 | 5,5 g | 23 g | 4,9 g |
| 2 khẩu phần | 316 g | 319 | 11 g | 47 g | 9,7 g |
| ½ khẩu phần | 79 g | 80 | 2,8 g | 12 g | 2,4 g |
| 3 khẩu phần | 474 g | 479 | 17 g | 70 g | 15 g |
| 4 khẩu phần | 632 g | 638 | 22 g | 93 g | 19 g |
| 50 g | 50 g | 51 | 1,8 g | 7,4 g | 1,5 g |
| 150 g | 150 g | 152 | 5,3 g | 22 g | 4,6 g |
| 200 g | 200 g | 202 | 7 g | 30 g | 6,1 g |
| 250 g | 250 g | 253 | 8,8 g | 37 g | 7,7 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Thức uống thay thế bữa ăn
100 g Thức uống thay thế bữa ăn có bao nhiêu calo?
100 g Thức uống thay thế bữa ăn có 101 kcal, gồm 3,5 g đạm, 15 g carbohydrate và 3,1 g chất béo.
1 khẩu phần (158 g) Thức uống thay thế bữa ăn có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (158 g) Thức uống thay thế bữa ăn có 160 kcal, gồm 5,5 g đạm, 23 g carbohydrate và 4,9 g chất béo.
2 khẩu phần (316 g) Thức uống thay thế bữa ăn có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (316 g) Thức uống thay thế bữa ăn có 319 kcal, gồm 11 g đạm, 47 g carbohydrate và 9,7 g chất béo.
½ khẩu phần (79 g) Thức uống thay thế bữa ăn có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (79 g) Thức uống thay thế bữa ăn có 80 kcal, gồm 2,8 g đạm, 12 g carbohydrate và 2,4 g chất béo.
3 khẩu phần (474 g) Thức uống thay thế bữa ăn có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (474 g) Thức uống thay thế bữa ăn có 479 kcal, gồm 17 g đạm, 70 g carbohydrate và 15 g chất béo.
4 khẩu phần (632 g) Thức uống thay thế bữa ăn có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (632 g) Thức uống thay thế bữa ăn có 638 kcal, gồm 22 g đạm, 93 g carbohydrate và 19 g chất béo.
50 g Thức uống thay thế bữa ăn có bao nhiêu calo?
50 g Thức uống thay thế bữa ăn có 51 kcal, gồm 1,8 g đạm, 7,4 g carbohydrate và 1,5 g chất béo.
150 g Thức uống thay thế bữa ăn có bao nhiêu calo?
150 g Thức uống thay thế bữa ăn có 152 kcal, gồm 5,3 g đạm, 22 g carbohydrate và 4,6 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 171939 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ