Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt xông khói phần lưng
Calo và thông tin dinh dưỡng
được muối, bột ngô, peameal, chưa nấu chín
110
calokcal mỗi 100 g
Đạm20 g
Carb1,3 g
Chất béo2,6 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 110 kcal —
- Chất đạm 20 g 41%
- Carbohydrate 1,3 g 0%
- Chất béo 2,6 g 3%
- Chất béo bão hòa 0,9 g 5%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0,9 g —
- Natri 751 mg 33%
- Cholesterol 48 mg 16%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,1 µg 1%
- Vitamin E 0,22 mg 1%
- Vitamin K 0 µg 0%
- Thiamin (B1) 0,51 mg 43%
- Riboflavin (B2) 0,14 mg 11%
- Niacin (B3) 7,2 mg 45%
- Axit pantothenic (B5) 0,61 mg 12%
- Vitamin B6 0,24 mg 14%
- Folate (B9) 4 µg 1%
- Vitamin B12 0,37 µg 15%
- Choline 76,1 mg 14%
Khoáng chất
- Canxi 6 mg 0%
- Sắt 0,44 mg 2%
- Magiê 20 mg 5%
- Phốt pho 240 mg 19%
- Kali 683 mg 15%
- Kẽm 1,2 mg 11%
- Đồng 0,05 mg 6%
- Mangan 0,02 mg 1%
- Selen 37,1 µg 67%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 110 | 20 g | 1,3 g | 2,6 g |
| 50 g | 50 g | 55 | 10 g | 0,7 g | 1,3 g |
| 150 g | 150 g | 165 | 31 g | 2 g | 3,9 g |
| 200 g | 200 g | 220 | 41 g | 2,7 g | 5,2 g |
| 250 g | 250 g | 275 | 51 g | 3,4 g | 6,6 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Thịt xông khói phần lưng
100 g Thịt xông khói phần lưng có bao nhiêu calo?
100 g Thịt xông khói phần lưng có 110 kcal, gồm 20 g đạm, 1,3 g carbohydrate và 2,6 g chất béo.
50 g Thịt xông khói phần lưng có bao nhiêu calo?
50 g Thịt xông khói phần lưng có 55 kcal, gồm 10 g đạm, 0,7 g carbohydrate và 1,3 g chất béo.
150 g Thịt xông khói phần lưng có bao nhiêu calo?
150 g Thịt xông khói phần lưng có 165 kcal, gồm 31 g đạm, 2 g carbohydrate và 3,9 g chất béo.
200 g Thịt xông khói phần lưng có bao nhiêu calo?
200 g Thịt xông khói phần lưng có 220 kcal, gồm 41 g đạm, 2,7 g carbohydrate và 5,2 g chất béo.
250 g Thịt xông khói phần lưng có bao nhiêu calo?
250 g Thịt xông khói phần lưng có 275 kcal, gồm 51 g đạm, 3,4 g carbohydrate và 6,6 g chất béo.
Nguồn: Canadian Nutrient File 1981 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ