Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt thăn nội lợn
Calo và thông tin dinh dưỡng
tươi, phần thịt nạc và mỡ có thể tách rời, có thêm dung dịch, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 114 kcal —
- Chất đạm 20 g 40%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 3,1 g 4%
- Chất béo bão hòa 1 g 5%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 239 mg 10%
- Cholesterol 49 mg 16%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,2 µg 1%
- Vitamin E 0,21 mg 1%
- Vitamin K 0 µg 0%
- Thiamin (B1) 0,75 mg 62%
- Riboflavin (B2) 0,33 mg 26%
- Niacin (B3) 6,4 mg 40%
- Axit pantothenic (B5) 0,82 mg 16%
- Vitamin B6 0,75 mg 44%
- Folate (B9) 0 µg 0%
- Vitamin B12 0,52 µg 22%
- Choline 77,7 mg 14%
Khoáng chất
- Canxi 5 mg 0%
- Sắt 0,91 mg 5%
- Magiê 23 mg 5%
- Phốt pho 286 mg 23%
- Kali 519 mg 11%
- Kẽm 1,7 mg 16%
- Đồng 0,1 mg 11%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 34,7 µg 63%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 114 | 20 g | 0 g | 3,1 g |
| 1 khẩu phần | 113 g | 129 | 23 g | 0 g | 3,5 g |
| 2 khẩu phần | 226 g | 258 | 46 g | 0 g | 7,1 g |
| ½ khẩu phần | 56,5 g | 64 | 11 g | 0 g | 1,8 g |
| 3 khẩu phần | 339 g | 386 | 68 g | 0 g | 11 g |
| 4 khẩu phần | 452 g | 515 | 91 g | 0 g | 14 g |
| 50 g | 50 g | 57 | 10 g | 0 g | 1,6 g |
| 150 g | 150 g | 171 | 30 g | 0 g | 4,7 g |
| 200 g | 200 g | 228 | 40 g | 0 g | 6,3 g |
| 250 g | 250 g | 285 | 50 g | 0 g | 7,9 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt thăn nội heothịt thăn, nạc, sống107 kcal / 100 g
- Thịt thăn heosống, có mỡ tách rời được
- Thăn lợnsống128 kcal / 100 g
- Thăn heođã chế biến142 kcal / 100 g
- Sườn heotươi, không xương, thịt nạc và mỡ có thể tách rời, có thêm dung dịch, sống171 kcal / 100 g
- Sườn cốt lết thăn heotươi, không xương, chỉ có thịt nạc, có thêm dung dịch, sống117 kcal / 100 g
- Bít tết thăn nộithịt bò, thăn, không xương, phần nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ đến 0", mọi loại, sống147 kcal / 100 g
- Medallion thăn lợnsống102 kcal / 100 g
- Bít tết thăn nội bòphần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ để còn lớp mỡ 1/8 inch, loại select, sống249 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thịt thăn nội lợn
100 g Thịt thăn nội lợn có bao nhiêu calo?
100 g Thịt thăn nội lợn có 114 kcal, gồm 20 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,1 g chất béo.
1 khẩu phần (113 g) Thịt thăn nội lợn có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (113 g) Thịt thăn nội lợn có 129 kcal, gồm 23 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,5 g chất béo.
2 khẩu phần (226 g) Thịt thăn nội lợn có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (226 g) Thịt thăn nội lợn có 258 kcal, gồm 46 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,1 g chất béo.
½ khẩu phần (56,5 g) Thịt thăn nội lợn có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (56,5 g) Thịt thăn nội lợn có 64 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 1,8 g chất béo.
3 khẩu phần (339 g) Thịt thăn nội lợn có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (339 g) Thịt thăn nội lợn có 386 kcal, gồm 68 g đạm, 0 g carbohydrate và 11 g chất béo.
4 khẩu phần (452 g) Thịt thăn nội lợn có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (452 g) Thịt thăn nội lợn có 515 kcal, gồm 91 g đạm, 0 g carbohydrate và 14 g chất béo.
50 g Thịt thăn nội lợn có bao nhiêu calo?
50 g Thịt thăn nội lợn có 57 kcal, gồm 10 g đạm, 0 g carbohydrate và 1,6 g chất béo.
150 g Thịt thăn nội lợn có bao nhiêu calo?
150 g Thịt thăn nội lợn có 171 kcal, gồm 30 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,7 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 169184 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ