Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt thăn ngoại bò
Calo và thông tin dinh dưỡng
new zealand, nhập khẩu, chỉ có phần nạc, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 150 kcal —
- Chất đạm 21 g 42%
- Carbohydrate 0,7 g 0%
- Chất béo 7 g 9%
- Chất béo bão hòa 2,5 g 12%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 47 mg 2%
- Cholesterol 54 mg 18%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 12 µg 1%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,2 µg 1%
- Vitamin E 0,35 mg 2%
- Thiamin (B1) 0,05 mg 4%
- Riboflavin (B2) 0,09 mg 7%
- Niacin (B3) 4,2 mg 27%
- Axit pantothenic (B5) 0,3 mg 6%
- Vitamin B6 0,32 mg 19%
- Vitamin B12 0,71 µg 30%
Khoáng chất
- Canxi 4 mg 0%
- Sắt 1,6 mg 9%
- Magiê 20 mg 5%
- Phốt pho 177 mg 14%
- Kali 309 mg 7%
- Kẽm 2,8 mg 25%
- Đồng 0,06 mg 6%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 3 µg 5%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 150 | 21 g | 0,7 g | 7 g |
| 1 khẩu phần | 113 g | 170 | 24 g | 0,8 g | 7,9 g |
| 2 khẩu phần | 226 g | 339 | 47 g | 1,7 g | 16 g |
| ½ khẩu phần | 56,5 g | 85 | 12 g | 0,4 g | 4 g |
| 3 khẩu phần | 339 g | 509 | 71 g | 2,5 g | 24 g |
| 4 khẩu phần | 452 g | 678 | 95 g | 3,3 g | 32 g |
| 50 g | 50 g | 75 | 11 g | 0,4 g | 3,5 g |
| 150 g | 150 g | 225 | 31 g | 1,1 g | 11 g |
| 200 g | 200 g | 300 | 42 g | 1,5 g | 14 g |
| 250 g | 250 g | 375 | 52 g | 1,9 g | 18 g |
Thực phẩm tương tự
- Thăn bòNew Zealand, nhập khẩu, chỉ phần nạc tách được, sống140 kcal / 100 g
- Thịt thăn nội bònew zealand, nhập khẩu, phần thịt nạc và mỡ có thể tách rời, sống146 kcal / 100 g
- Thịt thăn lưng bò nướng sốngthăn, không xương, nạc và mỡ, cắt 3mm (1/8), sống211 kcal / 100 g
- Bít tết thăn lưng New Yorkthịt thăn, thăn lưng, không xương, nạc, sống136 kcal / 100 g
- Thăn lưng bòphần nạc và mỡ có thể tách riêng, tỉa còn lớp mỡ dày 1/8 inch, loại select, sống224 kcal / 100 g
- Bít tết thăn lưngkhông xương, có viền mỡ, chỉ có thịt nạc, lọc mỡ còn 1/8", loại select, sống135 kcal / 100 g
- Sườn cừunew zealand, nhập khẩu, chỉ thịt nạc, sống142 kcal / 100 g
- Nạc vai bònew zealand, nhập khẩu, nạc vai, sống131 kcal / 100 g
- Đầu ức bònew zealand, nhập khẩu, chỉ thịt nạc, sống125 kcal / 100 g
- Picanha bòcó mỡ, sống211 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thịt thăn ngoại bò
100 g Thịt thăn ngoại bò có bao nhiêu calo?
100 g Thịt thăn ngoại bò có 150 kcal, gồm 21 g đạm, 0,7 g carbohydrate và 7 g chất béo.
1 khẩu phần (113 g) Thịt thăn ngoại bò có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (113 g) Thịt thăn ngoại bò có 170 kcal, gồm 24 g đạm, 0,8 g carbohydrate và 7,9 g chất béo.
2 khẩu phần (226 g) Thịt thăn ngoại bò có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (226 g) Thịt thăn ngoại bò có 339 kcal, gồm 47 g đạm, 1,7 g carbohydrate và 16 g chất béo.
½ khẩu phần (56,5 g) Thịt thăn ngoại bò có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (56,5 g) Thịt thăn ngoại bò có 85 kcal, gồm 12 g đạm, 0,4 g carbohydrate và 4 g chất béo.
3 khẩu phần (339 g) Thịt thăn ngoại bò có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (339 g) Thịt thăn ngoại bò có 509 kcal, gồm 71 g đạm, 2,5 g carbohydrate và 24 g chất béo.
4 khẩu phần (452 g) Thịt thăn ngoại bò có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (452 g) Thịt thăn ngoại bò có 678 kcal, gồm 95 g đạm, 3,3 g carbohydrate và 32 g chất béo.
50 g Thịt thăn ngoại bò có bao nhiêu calo?
50 g Thịt thăn ngoại bò có 75 kcal, gồm 11 g đạm, 0,4 g carbohydrate và 3,5 g chất béo.
150 g Thịt thăn ngoại bò có bao nhiêu calo?
150 g Thịt thăn ngoại bò có 225 kcal, gồm 31 g đạm, 1,1 g carbohydrate và 11 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 174734 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ