Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt thăn lợn
Calo và thông tin dinh dưỡng
quay
159
calokcal mỗi 100 g
Đạm29 g
Carb0 g
Chất béo4,7 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 159 kcal —
- Chất đạm 29 g 58%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 4,7 g 6%
- Chất béo bão hòa 1,7 g 9%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 159 | 29 g | 0 g | 4,7 g |
| 50 g | 50 g | 80 | 14 g | 0 g | 2,4 g |
| 150 g | 150 g | 239 | 43 g | 0 g | 7,1 g |
| 200 g | 200 g | 318 | 58 g | 0 g | 9,4 g |
| 250 g | 250 g | 398 | 72 g | 0 g | 12 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt thăn lợn quaytươi, thịt thăn sườn giữa quay, không xương, thịt nạc và mỡ, nấu chín, quay252 kcal / 100 g
- Thịt thăn lợn nguyên miếngít béo, nướng209 kcal / 100 g
- Thịt thăn lợn nướngkhông xương, nạc, nướng205 kcal / 100 g
- Thịt thăn heo nướngnướng295 kcal / 100 g
- Thịt thăn heo không xươngthịt thăn, nạc và mỡ, quay192 kcal / 100 g
- Thăn heonướng154 kcal / 100 g
- Bít tết thăn lợnthịt thăn, lọc xương, nạc, quay178 kcal / 100 g
- Thăn lợnphần phía trước, chiên không mỡ (bằng lò nướng)203 kcal / 100 g
- Bít tết thăn lợn không xươngthịt thăn, nạc và mỡ, quay192 kcal / 100 g
- Sườn heo cốt lết có xươngthịt thăn, nạc và mỡ, quay230 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thịt thăn lợn
100 g Thịt thăn lợn có bao nhiêu calo?
100 g Thịt thăn lợn có 159 kcal, gồm 29 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,7 g chất béo.
50 g Thịt thăn lợn có bao nhiêu calo?
50 g Thịt thăn lợn có 80 kcal, gồm 14 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,4 g chất béo.
150 g Thịt thăn lợn có bao nhiêu calo?
150 g Thịt thăn lợn có 239 kcal, gồm 43 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,1 g chất béo.
200 g Thịt thăn lợn có bao nhiêu calo?
200 g Thịt thăn lợn có 318 kcal, gồm 58 g đạm, 0 g carbohydrate và 9,4 g chất béo.
250 g Thịt thăn lợn có bao nhiêu calo?
250 g Thịt thăn lợn có 398 kcal, gồm 72 g đạm, 0 g carbohydrate và 12 g chất béo.
Nguồn: BEDCA (Spain) 961 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ