Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt thăn lợn
Calo và thông tin dinh dưỡng
quay, có phần mỡ tách rời
Đạm29 g
Carb0 g
Chất béo4,7 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Chất đạm 29 g 58%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 4,7 g 6%
- Chất béo bão hòa 1,7 g 9%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | – | 29 g | 0 g | 4,7 g |
| 50 g | 50 g | – | 14 g | 0 g | 2,4 g |
| 150 g | 150 g | – | 43 g | 0 g | 7,1 g |
| 200 g | 200 g | – | 58 g | 0 g | 9,4 g |
| 250 g | 250 g | – | 72 g | 0 g | 12 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt thăn lợn quaytươi, thịt thăn sườn giữa quay, không xương, thịt nạc và mỡ, nấu chín, quay252 kcal / 100 g
- Thịt thăn lợn nguyên miếngnạc và mỡ, quay248 kcal / 100 g
- Thịt thăn lợn nướngkhông xương, nạc, nướng205 kcal / 100 g
- Thịt heo quaytươi, có xương, thịt nạc và mỡ có thể tách rời, nấu chín, quay230 kcal / 100 g
- Thịt lợn quaytươi, lọc bỏ xương, tách riêng phần nạc và mỡ, nấu chín, quay192 kcal / 100 g
- Thăn heonướng, không dầu, không muối200 kcal / 100 g
- Bít tết thăn lợn không xươngthịt thăn, nạc và mỡ, quay192 kcal / 100 g
- Bít tết thăn lợnthịt thăn, lọc xương, nạc, quay178 kcal / 100 g
- Sườn heo cốt lết có xươngthịt thăn, nạc và mỡ, quay230 kcal / 100 g
- Thăn lưng heonướng, không dầu, có muối200 kcal / 100 g
Nguồn: BEDCA (Spain) 450 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ