Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thăn heo
Calo và thông tin dinh dưỡng
nướng, không dầu, không muối
200
calokcal mỗi 100 g
Đạm36 g
Carb0 g
Chất béo6,4 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 200 kcal —
- Chất đạm 36 g 71%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 6,4 g 8%
- Chất xơ 0 g 0%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 200 | 36 g | 0 g | 6,4 g |
| 50 g | 50 g | 100 | 18 g | 0 g | 3,2 g |
| 150 g | 150 g | 300 | 54 g | 0 g | 9,6 g |
| 200 g | 200 g | 400 | 71 g | 0 g | 13 g |
| 250 g | 250 g | 500 | 89 g | 0 g | 16 g |
Thực phẩm tương tự
- Sườn thăn heonướng, nạc194 kcal / 100 g
- Thịt thăn heo nướngnướng295 kcal / 100 g
- Thịt thăn heo nguyên miếngtươi, chỉ có thịt nạc, đã nấu chín, nướng vỉ210 kcal / 100 g
- Thịt thăn heo không xươngthịt thăn, nạc và mỡ, quay192 kcal / 100 g
- Thịt thăn heo quayđã nấu chín198 kcal / 100 g
- Thăn lưng heonướng, không dầu, có muối200 kcal / 100 g
- Thịt thăn lợnquay, có mỡ
- Thăn lợnphần phía trước, chiên không mỡ (bằng lò nướng)203 kcal / 100 g
- Thịt thăn lợn quaytươi, thịt thăn sườn giữa quay, không xương, thịt nạc và mỡ, nấu chín, quay252 kcal / 100 g
- Bít tết thăn lợnchiên không dầu mỡ (trong lò nướng)176 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thăn heo
100 g Thăn heo có bao nhiêu calo?
100 g Thăn heo có 200 kcal, gồm 36 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,4 g chất béo.
50 g Thăn heo có bao nhiêu calo?
50 g Thăn heo có 100 kcal, gồm 18 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,2 g chất béo.
150 g Thăn heo có bao nhiêu calo?
150 g Thăn heo có 300 kcal, gồm 54 g đạm, 0 g carbohydrate và 9,6 g chất béo.
200 g Thăn heo có bao nhiêu calo?
200 g Thăn heo có 400 kcal, gồm 71 g đạm, 0 g carbohydrate và 13 g chất béo.
250 g Thăn heo có bao nhiêu calo?
250 g Thăn heo có 500 kcal, gồm 89 g đạm, 0 g carbohydrate và 16 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0163F · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ