Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt thăn lợn nguyên miếng
Calo và thông tin dinh dưỡng
nạc và mỡ, nướng vỉ
242
calokcal mỗi 100 g
Đạm27 g
Carb0 g
Chất béo14 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 242 kcal —
- Chất đạm 27 g 55%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 14 g 18%
- Chất béo bão hòa 5,2 g 26%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 62 mg 3%
- Cholesterol 80 mg 27%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 2 µg 0%
- Vitamin C 0,6 mg 1%
- Vitamin D 1,3 µg 7%
- Vitamin E 0,29 mg 2%
- Vitamin K 0 µg 0%
- Thiamin (B1) 0,88 mg 73%
- Riboflavin (B2) 0,32 mg 25%
- Niacin (B3) 5 mg 31%
- Axit pantothenic (B5) 0,7 mg 14%
- Vitamin B6 0,46 mg 27%
- Folate (B9) 5 µg 1%
- Vitamin B12 0,7 µg 29%
- Choline 93,6 mg 17%
Khoáng chất
- Canxi 19 mg 1%
- Sắt 0,87 mg 5%
- Magiê 28 mg 7%
- Phốt pho 246 mg 20%
- Kali 423 mg 9%
- Kẽm 2,4 mg 22%
- Đồng 0,07 mg 8%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 45,3 µg 82%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 242 | 27 g | 0 g | 14 g |
| 50 g | 50 g | 121 | 14 g | 0 g | 7 g |
| 150 g | 150 g | 363 | 41 g | 0 g | 21 g |
| 200 g | 200 g | 484 | 55 g | 0 g | 28 g |
| 250 g | 250 g | 605 | 68 g | 0 g | 35 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt thăn heo nguyên miếngtươi, chỉ có thịt nạc, đã nấu chín, nướng vỉ210 kcal / 100 g
- Thịt thăn lợnquay, có mỡ
- Bít tết thăn lợnkhông xương, nạc và mỡ, nướng vỉ220 kcal / 100 g
- Sườn cốt lết lợnkhông xương, nạc và mỡ, nướng vỉ260 kcal / 100 g
- Sườn thăn lợn cắt khúc giữacó xương, nạc, nướng vỉ180 kcal / 100 g
- Thăn heonướng, không dầu, không muối200 kcal / 100 g
- Thăn lợnphần phía trước, đông lạnh sâu, nướng226 kcal / 100 g
- Bít tết thăn lợnthịt thăn, lọc xương, nạc, nướng vỉ161 kcal / 100 g
- Đùi heo nguyên con nạctươi, đùi, nguyên chiếc, chỉ thịt nạc tách rời, nấu chín, quay211 kcal / 100 g
- Giò heo nguyên cáitươi, đùi, nguyên con, nạc và mỡ có thể tách rời, nấu chín, quay273 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thịt thăn lợn nguyên miếng
100 g Thịt thăn lợn nguyên miếng có bao nhiêu calo?
100 g Thịt thăn lợn nguyên miếng có 242 kcal, gồm 27 g đạm, 0 g carbohydrate và 14 g chất béo.
50 g Thịt thăn lợn nguyên miếng có bao nhiêu calo?
50 g Thịt thăn lợn nguyên miếng có 121 kcal, gồm 14 g đạm, 0 g carbohydrate và 7 g chất béo.
150 g Thịt thăn lợn nguyên miếng có bao nhiêu calo?
150 g Thịt thăn lợn nguyên miếng có 363 kcal, gồm 41 g đạm, 0 g carbohydrate và 21 g chất béo.
200 g Thịt thăn lợn nguyên miếng có bao nhiêu calo?
200 g Thịt thăn lợn nguyên miếng có 484 kcal, gồm 55 g đạm, 0 g carbohydrate và 28 g chất béo.
250 g Thịt thăn lợn nguyên miếng có bao nhiêu calo?
250 g Thịt thăn lợn nguyên miếng có 605 kcal, gồm 68 g đạm, 0 g carbohydrate và 35 g chất béo.
Nguồn: Canadian Nutrient File 1775 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ