Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thăn lợn nguyên
Calo và thông tin dinh dưỡng
ít mỡ, sống
143
calokcal mỗi 100 g
Đạm21 g
Carb0 g
Chất béo5,7 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 143 kcal —
- Chất đạm 21 g 43%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 5,7 g 7%
- Chất béo bão hòa 2 g 10%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 52 mg 2%
- Cholesterol 59 mg 20%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 2 µg 0%
- Vitamin C 0,6 mg 1%
- Vitamin D 0,5 µg 3%
- Vitamin E 0,18 mg 1%
- Vitamin K 0 µg 0%
- Thiamin (B1) 0,99 mg 82%
- Riboflavin (B2) 0,27 mg 21%
- Niacin (B3) 4,9 mg 31%
- Axit pantothenic (B5) 0,78 mg 16%
- Vitamin B6 0,53 mg 31%
- Folate (B9) 5 µg 1%
- Vitamin B12 0,63 µg 26%
- Choline 75,6 mg 14%
Khoáng chất
- Canxi 17 mg 1%
- Sắt 0,84 mg 5%
- Magiê 23 mg 5%
- Phốt pho 211 mg 17%
- Kali 389 mg 8%
- Kẽm 1,8 mg 17%
- Đồng 0,06 mg 7%
- Mangan 0,01 mg 1%
- Selen 36,1 µg 66%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 143 | 21 g | 0 g | 5,7 g |
| 50 g | 50 g | 72 | 11 g | 0 g | 2,8 g |
| 150 g | 150 g | 215 | 32 g | 0 g | 8,5 g |
| 200 g | 200 g | 286 | 43 g | 0 g | 11 g |
| 250 g | 250 g | 358 | 54 g | 0 g | 14 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt thăn lợn nguyên miếngít béo, nướng209 kcal / 100 g
- Thịt thăn lợnthịt nạc, sống123 kcal / 100 g
- Thịt thăn heo nguyên miếngtươi, chỉ có thịt nạc, đã nấu chín, nướng vỉ210 kcal / 100 g
- Thăn lưng lợnđể quay, sống115 kcal / 100 g
- Thăn lợnphần phía trước, sống175 kcal / 100 g
- Đùi heo nguyên con nạctươi, đùi, nguyên chiếc, chỉ thịt nạc tách rời, sống136 kcal / 100 g
- Bít tết thăn lợnsống, nạc110 kcal / 100 g
- Sườn thăn lợn cắt khúc giữacó xương, nạc, sống127 kcal / 100 g
- Sườn lưng heothịt thăn, tươi, có xương, sống, chỉ nạc172 kcal / 100 g
- Bít tết thăn lợnkhông xương, nạc và mỡ, sống172 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thăn lợn nguyên
100 g Thăn lợn nguyên có bao nhiêu calo?
100 g Thăn lợn nguyên có 143 kcal, gồm 21 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,7 g chất béo.
50 g Thăn lợn nguyên có bao nhiêu calo?
50 g Thăn lợn nguyên có 72 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,8 g chất béo.
150 g Thăn lợn nguyên có bao nhiêu calo?
150 g Thăn lợn nguyên có 215 kcal, gồm 32 g đạm, 0 g carbohydrate và 8,5 g chất béo.
200 g Thăn lợn nguyên có bao nhiêu calo?
200 g Thăn lợn nguyên có 286 kcal, gồm 43 g đạm, 0 g carbohydrate và 11 g chất béo.
250 g Thăn lợn nguyên có bao nhiêu calo?
250 g Thăn lợn nguyên có 358 kcal, gồm 54 g đạm, 0 g carbohydrate và 14 g chất béo.
Nguồn: Canadian Nutrient File 1777 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ