Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thăn lợn
Calo và thông tin dinh dưỡng
phần phía trước, sống
175
calokcal mỗi 100 g
Đạm21 g
Carb0 g
Chất béo10 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 175 kcal —
- Chất đạm 21 g 42%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 10 g 13%
- Chất béo bão hòa 3,4 g 17%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 175 | 21 g | 0 g | 10 g |
| 50 g | 50 g | 88 | 11 g | 0 g | 5 g |
| 150 g | 150 g | 263 | 32 g | 0 g | 15 g |
| 200 g | 200 g | 350 | 42 g | 0 g | 20 g |
| 250 g | 250 g | 438 | 53 g | 0 g | 25 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt thăn lợnthịt nạc, sống123 kcal / 100 g
- Thịt thăn lợn nguyên miếngnạc và mỡ, sống198 kcal / 100 g
- Thăn lợn nguyênít mỡ, sống143 kcal / 100 g
- Thịt thăn lợn nướngkhông xương, nạc, sống126 kcal / 100 g
- Thịt đầu thăn lợnthịt nạc và mỡ có thể tách rời, sống253 kcal / 100 g
- Thăn lưng lợnđể quay, sống115 kcal / 100 g
- Thăn lưng heophần phía đầu, đông lạnh sâu175 kcal / 100 g
- Bít tết thăn lưng heosống145 kcal / 100 g
- Nguyên miếng thăn lưng heotươi, chỉ phần nạc có thể tách rời, sống143 kcal / 100 g
- Thịt thăn heosống130 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thăn lợn
100 g Thăn lợn có bao nhiêu calo?
100 g Thăn lợn có 175 kcal, gồm 21 g đạm, 0 g carbohydrate và 10 g chất béo.
50 g Thăn lợn có bao nhiêu calo?
50 g Thăn lợn có 88 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 5 g chất béo.
150 g Thăn lợn có bao nhiêu calo?
150 g Thăn lợn có 263 kcal, gồm 32 g đạm, 0 g carbohydrate và 15 g chất béo.
200 g Thăn lợn có bao nhiêu calo?
200 g Thăn lợn có 350 kcal, gồm 42 g đạm, 0 g carbohydrate và 20 g chất béo.
250 g Thăn lợn có bao nhiêu calo?
250 g Thăn lợn có 438 kcal, gồm 53 g đạm, 0 g carbohydrate và 25 g chất béo.
Nguồn: BLS (Germany) U622100 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ