Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt nạc thăn vai
Calo và thông tin dinh dưỡng
chỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ đến 0", mọi loại, đã nấu chín, nướng
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 172 kcal —
- Chất đạm 27 g 54%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 6,3 g 8%
- Chất béo bão hòa 2 g 10%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 74 mg 3%
- Cholesterol 67 mg 22%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin E 0,17 mg 1%
- Thiamin (B1) 0,09 mg 8%
- Riboflavin (B2) 0,25 mg 19%
- Niacin (B3) 3,5 mg 22%
- Vitamin B6 0,28 mg 16%
- Folate (B9) 10 µg 3%
- Vitamin B12 3,1 µg 128%
- Choline 102 mg 19%
Khoáng chất
- Canxi 7 mg 1%
- Sắt 3,2 mg 18%
- Magiê 22 mg 5%
- Phốt pho 222 mg 18%
- Kali 385 mg 8%
- Kẽm 6,4 mg 58%
- Đồng 0,1 mg 11%
- Selen 30 µg 55%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 172 | 27 g | 0 g | 6,3 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 146 | 23 g | 0 g | 5,4 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 292 | 46 g | 0 g | 11 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 73 | 11 g | 0 g | 2,7 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 439 | 68 g | 0 g | 16 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 585 | 91 g | 0 g | 22 g |
| 50 g | 50 g | 86 | 13 g | 0 g | 3,2 g |
| 150 g | 150 g | 258 | 40 g | 0 g | 9,5 g |
| 200 g | 200 g | 344 | 54 g | 0 g | 13 g |
| 250 g | 250 g | 430 | 67 g | 0 g | 16 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt nạc thăn vai bò bít-tếtphần vai, chỉ có phần nạc, cắt bỏ mỡ còn 1/4", tất cả các loại, nấu chín, hầm189 kcal / 100 g
- Thịt nạc thăn vai bò quayphần vai, lọc xương, phần nạc và mỡ, cắt 3mm (1/8), nấu chín, hầm263 kcal / 100 g
- Thịt vai bò nướngchỉ có thịt nạc, không mỡ, tất cả các loại, đã nấu chín, om253 kcal / 100 g
- Thịt nạm bòthịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ 0334 kcal / 100 g
- Bít tết bò vaivai, không xương, thịt nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ đến 0", mọi loại, nấu chín, om275 kcal / 100 g
- Bít tết phần trên và giữa vai bòthịt bò, vai, bít tết phần trên và giữa, nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ 0", tất cả các loại, đã nấu chín, nướng182 kcal / 100 g
- Huân chương thăn vai bòthịt bò, vai, phần vai, thịt nạc và mỡ, được lóc mỡ đến 0", tất cả các loại, nấu chín, nướng177 kcal / 100 g
- Huy chương thăn vai bòvai, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0", loại choice, nấu chín, nướng181 kcal / 100 g
- Huy chương thăn vaithịt bò, vai, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0", loại select, nấu chín, nướng172 kcal / 100 g
- Vai cừuchỉ thịt nạc, được lóc mỡ còn 1/4", loại choice, đã nấu chín, quay/nướng lò192 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thịt nạc thăn vai
100 g Thịt nạc thăn vai có bao nhiêu calo?
100 g Thịt nạc thăn vai có 172 kcal, gồm 27 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,3 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Thịt nạc thăn vai có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Thịt nạc thăn vai có 146 kcal, gồm 23 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,4 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Thịt nạc thăn vai có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Thịt nạc thăn vai có 292 kcal, gồm 46 g đạm, 0 g carbohydrate và 11 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Thịt nạc thăn vai có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Thịt nạc thăn vai có 73 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,7 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Thịt nạc thăn vai có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Thịt nạc thăn vai có 439 kcal, gồm 68 g đạm, 0 g carbohydrate và 16 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Thịt nạc thăn vai có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Thịt nạc thăn vai có 585 kcal, gồm 91 g đạm, 0 g carbohydrate và 22 g chất béo.
50 g Thịt nạc thăn vai có bao nhiêu calo?
50 g Thịt nạc thăn vai có 86 kcal, gồm 13 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,2 g chất béo.
150 g Thịt nạc thăn vai có bao nhiêu calo?
150 g Thịt nạc thăn vai có 258 kcal, gồm 40 g đạm, 0 g carbohydrate và 9,5 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 174019 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ