Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt vai nướng lò
Calo và thông tin dinh dưỡng
phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc mỡ 0 inch, loại select, đã nấu chín, nướng
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 196 kcal —
- Chất đạm 27 g 55%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 8,8 g 11%
- Chất béo bão hòa 3,3 g 17%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 72 mg 3%
- Cholesterol 73 mg 24%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,1 µg 1%
- Vitamin E 0,16 mg 1%
- Thiamin (B1) 0,09 mg 8%
- Riboflavin (B2) 0,26 mg 20%
- Niacin (B3) 3,6 mg 22%
- Axit pantothenic (B5) 0,7 mg 14%
- Vitamin B6 0,28 mg 17%
- Folate (B9) 10 µg 3%
- Vitamin B12 3,2 µg 131%
- Choline 104 mg 19%
Khoáng chất
- Canxi 7 mg 1%
- Sắt 3,1 mg 17%
- Magiê 21 mg 5%
- Phốt pho 215 mg 17%
- Kali 372 mg 8%
- Kẽm 6,2 mg 56%
- Đồng 0,1 mg 11%
- Mangan 0 mg 0%
- Selen 29,4 µg 53%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 196 | 27 g | 0 g | 8,8 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 167 | 23 g | 0 g | 7,4 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 333 | 46 g | 0 g | 15 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 83 | 12 g | 0 g | 3,7 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 500 | 70 g | 0 g | 22 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 666 | 93 g | 0 g | 30 g |
| 50 g | 50 g | 98 | 14 g | 0 g | 4,4 g |
| 150 g | 150 g | 294 | 41 g | 0 g | 13 g |
| 200 g | 200 g | 392 | 55 g | 0 g | 18 g |
| 250 g | 250 g | 490 | 68 g | 0 g | 22 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt nạc thăn vai bò bít-tếtphần vai, chỉ có phần nạc, cắt bỏ mỡ còn 1/4", tất cả các loại, nấu chín, hầm189 kcal / 100 g
- Thịt vai bò nướngthịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt với 1/8" mỡ, loại select, đã nấu chín, om318 kcal / 100 g
- Bít tết bò vaivai, không xương, thịt nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ đến 0", loại select, nấu chín, om261 kcal / 100 g
- Bít tết phần trên và giữa vaithịt bò, vai, nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ 0", loại select, đã nấu chín, nướng176 kcal / 100 g
- Huy chương thăn vaithịt bò, vai, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0", loại select, nấu chín, nướng172 kcal / 100 g
- Huy chương thăn vai bòvai, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0", loại choice, nấu chín, nướng181 kcal / 100 g
- Huân chương thăn vai bòthịt bò, vai, phần vai, thịt nạc và mỡ, được lóc mỡ đến 0", tất cả các loại, nấu chín, nướng177 kcal / 100 g
- Sườn bò quayđầu lớn, sườn 6-9, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ còn 1/8", select, nấu chín, quay333 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thịt vai nướng lò
100 g Thịt vai nướng lò có bao nhiêu calo?
100 g Thịt vai nướng lò có 196 kcal, gồm 27 g đạm, 0 g carbohydrate và 8,8 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Thịt vai nướng lò có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Thịt vai nướng lò có 167 kcal, gồm 23 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,4 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Thịt vai nướng lò có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Thịt vai nướng lò có 333 kcal, gồm 46 g đạm, 0 g carbohydrate và 15 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Thịt vai nướng lò có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Thịt vai nướng lò có 83 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,7 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Thịt vai nướng lò có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Thịt vai nướng lò có 500 kcal, gồm 70 g đạm, 0 g carbohydrate và 22 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Thịt vai nướng lò có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Thịt vai nướng lò có 666 kcal, gồm 93 g đạm, 0 g carbohydrate và 30 g chất béo.
50 g Thịt vai nướng lò có bao nhiêu calo?
50 g Thịt vai nướng lò có 98 kcal, gồm 14 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,4 g chất béo.
150 g Thịt vai nướng lò có bao nhiêu calo?
150 g Thịt vai nướng lò có 294 kcal, gồm 41 g đạm, 0 g carbohydrate và 13 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 171784 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ