Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt bò
Calo và thông tin dinh dưỡng
ướp muối, sống, kiểu Suriname
201
calokcal mỗi 100 g
Đạm15 g
Carb0 g
Chất béo16 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 201 kcal —
- Chất đạm 15 g 29%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 16 g 20%
- Chất béo bão hòa 6,3 g 32%
- Chất xơ 0,2 g 1%
- Đường 0 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 201 | 15 g | 0 g | 16 g |
| 50 g | 50 g | 101 | 7,3 g | 0 g | 7,9 g |
| 150 g | 150 g | 302 | 22 g | 0 g | 24 g |
| 200 g | 200 g | 402 | 29 g | 0 g | 32 g |
| 250 g | 250 g | 503 | 36 g | 0 g | 40 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Thịt bò
100 g Thịt bò có bao nhiêu calo?
100 g Thịt bò có 201 kcal, gồm 15 g đạm, 0 g carbohydrate và 16 g chất béo.
50 g Thịt bò có bao nhiêu calo?
50 g Thịt bò có 101 kcal, gồm 7,3 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,9 g chất béo.
150 g Thịt bò có bao nhiêu calo?
150 g Thịt bò có 302 kcal, gồm 22 g đạm, 0 g carbohydrate và 24 g chất béo.
200 g Thịt bò có bao nhiêu calo?
200 g Thịt bò có 402 kcal, gồm 29 g đạm, 0 g carbohydrate và 32 g chất béo.
250 g Thịt bò có bao nhiêu calo?
250 g Thịt bò có 503 kcal, gồm 36 g đạm, 0 g carbohydrate và 40 g chất béo.
Nguồn: NEVO (Netherlands) 698 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ