Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
thịt atiso Jerusalem
Calo và thông tin dinh dưỡng
hấp, lấy mẫu tại đảo Martinique
Đạm1,2 g
Chất béo0,2 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Chất đạm 1,2 g 2%
- Chất béo 0,2 g 0%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin C 9,6 mg 11%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | – | 1,2 g | – | 0,2 g |
| 50 g | 50 g | – | 0,6 g | – | 0,1 g |
| 150 g | 150 g | – | 1,8 g | – | 0,3 g |
| 200 g | 200 g | – | 2,5 g | – | 0,4 g |
| 250 g | 250 g | – | 3,1 g | – | 0,5 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt khoai langhấp, lấy mẫu tại đảo Martinique126 kcal / 100 g
- Thịt bắp cải caribbeanhấp, lấy mẫu tại đảo martinique
- Atiso Jerusalemtươi sống69 kcal / 100 g
- Khoai mỡ St Martinthịt quả, hấp, lấy mẫu từ đảo Martinique93 kcal / 100 g
- Củ tầm manấu chín69 kcal / 100 g
- Củ Jerusalemluộc52 kcal / 100 g
- Yam vàngthịt quả, hấp, lấy mẫu ở đảo Martinique127 kcal / 100 g
- Yam cousse-couchethịt quả, hấp, lấy mẫu ở đảo Martinique89 kcal / 100 g
Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 20826 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ