Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Táo
Calo và thông tin dinh dưỡng
đã gọt vỏ, sấy khô
264
calokcal mỗi 100 g
Đạm1,4 g
Carb55 g
Chất béo1,6 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 264 kcal —
- Chất đạm 1,4 g 3%
- Carbohydrate 55 g 20%
- Chất béo 1,6 g 2%
- Chất béo bão hòa 0,7 g 3%
- Chất xơ 11 g 40%
- Đường 50 g —
- Natri 10 mg 0%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 264 | 1,4 g | 55 g | 1,6 g |
| 50 g | 50 g | 132 | 0,7 g | 28 g | 0,8 g |
| 150 g | 150 g | 396 | 2,1 g | 83 g | 2,4 g |
| 200 g | 200 g | 528 | 2,8 g | 111 g | 3,2 g |
| 250 g | 250 g | 660 | 3,5 g | 139 g | 4 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Táo
100 g Táo có bao nhiêu calo?
100 g Táo có 264 kcal, gồm 1,4 g đạm, 55 g carbohydrate và 1,6 g chất béo.
50 g Táo có bao nhiêu calo?
50 g Táo có 132 kcal, gồm 0,7 g đạm, 28 g carbohydrate và 0,8 g chất béo.
150 g Táo có bao nhiêu calo?
150 g Táo có 396 kcal, gồm 2,1 g đạm, 83 g carbohydrate và 2,4 g chất béo.
200 g Táo có bao nhiêu calo?
200 g Táo có 528 kcal, gồm 2,8 g đạm, 111 g carbohydrate và 3,2 g chất béo.
250 g Táo có bao nhiêu calo?
250 g Táo có 660 kcal, gồm 3,5 g đạm, 139 g carbohydrate và 4 g chất béo.
Nguồn: Swiss FSVO 435 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ