Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Táo khô
Calo và thông tin dinh dưỡng
ngâm nước
85
calokcal mỗi 100 g
Đạm0,6 g
Carb19 g
Chất béo0,1 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 85 kcal —
- Chất đạm 0,6 g 1%
- Carbohydrate 19 g 7%
- Chất béo 0,1 g 0%
- Chất béo bão hòa 0 g 0%
- Chất xơ 2,8 g 10%
- Đường 15 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 85 | 0,6 g | 19 g | 0,1 g |
| 50 g | 50 g | 43 | 0,3 g | 9,5 g | 0,1 g |
| 150 g | 150 g | 128 | 0,9 g | 28 g | 0,2 g |
| 200 g | 200 g | 170 | 1,2 g | 38 g | 0,2 g |
| 250 g | 250 g | 213 | 1,5 g | 47 g | 0,3 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Táo khô
100 g Táo khô có bao nhiêu calo?
100 g Táo khô có 85 kcal, gồm 0,6 g đạm, 19 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
50 g Táo khô có bao nhiêu calo?
50 g Táo khô có 43 kcal, gồm 0,3 g đạm, 9,5 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
150 g Táo khô có bao nhiêu calo?
150 g Táo khô có 128 kcal, gồm 0,9 g đạm, 28 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.
200 g Táo khô có bao nhiêu calo?
200 g Táo khô có 170 kcal, gồm 1,2 g đạm, 38 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.
250 g Táo khô có bao nhiêu calo?
250 g Táo khô có 213 kcal, gồm 1,5 g đạm, 47 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.
Nguồn: NEVO (Netherlands) 2954 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ