Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Sữa mạch nha vị sô-cô-la, dạng bột
Calo và thông tin dinh dưỡng
hương sô-cô-la, dạng bột
411
calokcal mỗi 100 g
Đạm5,1 g
Carb82 g
Chất béo4,8 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 411 kcal —
- Chất đạm 5,1 g 10%
- Carbohydrate 82 g 30%
- Chất béo 4,8 g 6%
- Chất béo bão hòa 2,4 g 12%
- Chất xơ 4,8 g 17%
- Đường 67 g —
- Natri 190 mg 8%
- Cholesterol 1 mg 0%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 33 µg 4%
- Vitamin C 1,5 mg 2%
- Vitamin D 0 µg 0%
- Vitamin E 0,17 mg 1%
- Vitamin K 2,5 µg 2%
- Thiamin (B1) 0,17 mg 14%
- Riboflavin (B2) 0,2 mg 15%
- Niacin (B3) 2 mg 13%
- Axit pantothenic (B5) 0,32 mg 6%
- Vitamin B6 0,16 mg 9%
- Folate (B9) 37 µg 9%
- Vitamin B12 0,42 µg 18%
- Choline 27,2 mg 5%
Khoáng chất
- Canxi 60 mg 5%
- Sắt 2,3 mg 13%
- Magiê 70 mg 17%
- Phốt pho 175 mg 14%
- Kali 618 mg 13%
- Kẽm 0,8 mg 7%
- Đồng 0,2 mg 22%
- Mangan 0,96 mg 42%
- Selen 6,9 µg 13%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 411 | 5,1 g | 82 g | 4,8 g |
| 50 g | 50 g | 206 | 2,6 g | 41 g | 2,4 g |
| 150 g | 150 g | 617 | 7,7 g | 123 g | 7,1 g |
| 200 g | 200 g | 822 | 10 g | 164 g | 9,5 g |
| 250 g | 250 g | 1028 | 13 g | 205 g | 12 g |
Thực phẩm tương tự
- Bột thức uống lúa mạch sô-cô-ladạng bột411 kcal / 100 g
- Sữa bột mạch nhahương vị tự nhiên, với sữa nguyên chất88 kcal / 100 g
- Thức uống lúa mạch sô-cô-lacó thêm chất dinh dưỡng, dạng bột, pha bằng sữa nguyên chất87 kcal / 100 g
- Sữa bột mạch nha tự nhiênhương vị tự nhiên, dạng bột428 kcal / 100 g
- Hỗn hợp thức uống malt sô-cô-ladạng bột, pha với sữa nguyên kem85 kcal / 100 g
- Bột mạch nha sô-cô-laovaltine372 kcal / 100 g
- Sô-cô-la mạch nhadạng bột, pha với sữa tách béo49 kcal / 100 g
- Thức uống hương sô-cô-la pha với sữa tươidạng bột, có bổ sung chất dinh dưỡng, pha với sữa nguyên chất89 kcal / 100 g
- Hỗn hợp đồ uống hương sô-cô-ladạng bột372 kcal / 100 g
- Sô-cô-la nóng dạng bộthỗn hợp398 kcal / 100 g
Câu hỏi về Sữa mạch nha vị sô-cô-la, dạng bột
100 g Sữa mạch nha vị sô-cô-la, dạng bột có bao nhiêu calo?
100 g Sữa mạch nha vị sô-cô-la, dạng bột có 411 kcal, gồm 5,1 g đạm, 82 g carbohydrate và 4,8 g chất béo.
50 g Sữa mạch nha vị sô-cô-la, dạng bột có bao nhiêu calo?
50 g Sữa mạch nha vị sô-cô-la, dạng bột có 206 kcal, gồm 2,6 g đạm, 41 g carbohydrate và 2,4 g chất béo.
150 g Sữa mạch nha vị sô-cô-la, dạng bột có bao nhiêu calo?
150 g Sữa mạch nha vị sô-cô-la, dạng bột có 617 kcal, gồm 7,7 g đạm, 123 g carbohydrate và 7,1 g chất béo.
200 g Sữa mạch nha vị sô-cô-la, dạng bột có bao nhiêu calo?
200 g Sữa mạch nha vị sô-cô-la, dạng bột có 822 kcal, gồm 10 g đạm, 164 g carbohydrate và 9,5 g chất béo.
250 g Sữa mạch nha vị sô-cô-la, dạng bột có bao nhiêu calo?
250 g Sữa mạch nha vị sô-cô-la, dạng bột có 1028 kcal, gồm 13 g đạm, 205 g carbohydrate và 12 g chất béo.
Nguồn: Canadian Nutrient File 2902 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ