Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Sữa mạch nha vị sô-cô-la, dạng bột
Calo và thông tin dinh dưỡng
hương sô-cô-la, dạng bột, với 1% chất béo sữa
57
calokcal mỗi 100 g
Đạm3,3 g
Carb8,8 g
Chất béo1 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 57 kcal —
- Chất đạm 3,3 g 7%
- Carbohydrate 8,8 g 3%
- Chất béo 1 g 1%
- Chất béo bão hòa 0,6 g 3%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 7,8 g —
- Natri 60 mg 3%
- Cholesterol 5 mg 2%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 171 µg 19%
- Vitamin C 3 mg 3%
- Vitamin D 2,5 µg 13%
- Vitamin K 0,1 µg 0%
- Thiamin (B1) 0,17 mg 14%
- Riboflavin (B2) 0,26 mg 20%
- Niacin (B3) 1,4 mg 9%
- Axit pantothenic (B5) 0,71 mg 14%
- Vitamin B6 0,13 mg 8%
- Folate (B9) 7 µg 2%
- Vitamin B12 0,47 µg 20%
- Choline 17,6 mg 3%
Khoáng chất
- Canxi 160 mg 12%
- Sắt 1,1 mg 6%
- Magiê 24 mg 6%
- Phốt pho 94 mg 8%
- Kali 191 mg 4%
- Kẽm 1,2 mg 11%
- Đồng 0,12 mg 13%
- Mangan 0,04 mg 2%
- Selen 3,4 µg 6%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 57 | 3,3 g | 8,8 g | 1 g |
| 50 g | 50 g | 29 | 1,7 g | 4,4 g | 0,5 g |
| 150 g | 150 g | 86 | 5 g | 13 g | 1,5 g |
| 200 g | 200 g | 114 | 6,6 g | 18 g | 1,9 g |
| 250 g | 250 g | 143 | 8,3 g | 22 g | 2,4 g |
Thực phẩm tương tự
- Sữa bột mạch nhahương vị tự nhiên, với sữa 2% chất béo76 kcal / 100 g
- Bột thức uống lúa mạch sô-cô-ladạng bột411 kcal / 100 g
- Hỗn hợp pha đồ uống hương sô-cô-ladạng bột, với sữa 2% béo66 kcal / 100 g
- Thức uống lúa mạch sô-cô-lacó thêm chất dinh dưỡng, dạng bột, pha bằng sữa nguyên chất87 kcal / 100 g
- Hỗn hợp thức uống malt sô-cô-ladạng bột, pha với sữa nguyên kem85 kcal / 100 g
- Bột cacao hoặc sô-côla mạch nha pha đồ uốngcó đường, được tăng cường vitamin và khoลัง chất
- Sữa bột mạch nha tự nhiênhương vị tự nhiên, dạng bột428 kcal / 100 g
- Sô-cô-la mạch nhadạng bột, pha với sữa tách béo49 kcal / 100 g
- Thức uống hương sô-cô-la pha với sữa tươidạng bột, có bổ sung chất dinh dưỡng, pha với sữa nguyên chất89 kcal / 100 g
- Đồ uống từ sữa ít béovới bột ca cao - ít đường)73 kcal / 100 g
Câu hỏi về Sữa mạch nha vị sô-cô-la, dạng bột
100 g Sữa mạch nha vị sô-cô-la, dạng bột có bao nhiêu calo?
100 g Sữa mạch nha vị sô-cô-la, dạng bột có 57 kcal, gồm 3,3 g đạm, 8,8 g carbohydrate và 1 g chất béo.
50 g Sữa mạch nha vị sô-cô-la, dạng bột có bao nhiêu calo?
50 g Sữa mạch nha vị sô-cô-la, dạng bột có 29 kcal, gồm 1,7 g đạm, 4,4 g carbohydrate và 0,5 g chất béo.
150 g Sữa mạch nha vị sô-cô-la, dạng bột có bao nhiêu calo?
150 g Sữa mạch nha vị sô-cô-la, dạng bột có 86 kcal, gồm 5 g đạm, 13 g carbohydrate và 1,5 g chất béo.
200 g Sữa mạch nha vị sô-cô-la, dạng bột có bao nhiêu calo?
200 g Sữa mạch nha vị sô-cô-la, dạng bột có 114 kcal, gồm 6,6 g đạm, 18 g carbohydrate và 1,9 g chất béo.
250 g Sữa mạch nha vị sô-cô-la, dạng bột có bao nhiêu calo?
250 g Sữa mạch nha vị sô-cô-la, dạng bột có 143 kcal, gồm 8,3 g đạm, 22 g carbohydrate và 2,4 g chất béo.
Nguồn: Canadian Nutrient File 7604 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ