Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thức uống lúa mạch sô-cô-la
Calo và thông tin dinh dưỡng
có thêm chất dinh dưỡng, dạng bột, pha bằng sữa nguyên chất
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 87 kcal —
- Chất đạm 3,3 g 7%
- Carbohydrate 11 g 4%
- Chất béo 3,3 g 4%
- Chất béo bão hòa 1,9 g 9%
- Chất xơ 0,4 g 1%
- Đường 10 g —
- Natri 87 mg 4%
- Cholesterol 10 mg 3%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 357 µg 40%
- Vitamin C 12 mg 13%
- Vitamin D 3,1 µg 16%
- Vitamin E 0,07 mg 0%
- Vitamin K 0,3 µg 0%
- Thiamin (B1) 0,29 mg 24%
- Riboflavin (B2) 0,48 mg 37%
- Niacin (B3) 4,2 mg 26%
- Axit pantothenic (B5) 0,4 mg 8%
- Vitamin B6 0,38 mg 23%
- Folate (B9) 5 µg 1%
- Vitamin B12 0,42 µg 18%
- Choline 13,6 mg 2%
Khoáng chất
- Canxi 139 mg 11%
- Sắt 1,4 mg 8%
- Magiê 17 mg 4%
- Phốt pho 109 mg 9%
- Kali 217 mg 5%
- Kẽm 0,43 mg 4%
- Đồng 0,07 mg 8%
- Mangan 0,05 mg 2%
- Selen 3,6 µg 7%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 87 | 3,3 g | 11 g | 3,3 g |
| 1 khẩu phần | 265 g | 231 | 8,7 g | 29 g | 8,6 g |
| 2 khẩu phần | 530 g | 461 | 17 g | 57 g | 17 g |
| ½ khẩu phần | 132,5 g | 115 | 4,4 g | 14 g | 4,3 g |
| 3 khẩu phần | 795 g | 692 | 26 g | 86 g | 26 g |
| 4 khẩu phần | 1060 g | 922 | 35 g | 114 g | 35 g |
| 50 g | 50 g | 44 | 1,6 g | 5,4 g | 1,6 g |
| 150 g | 150 g | 131 | 4,9 g | 16 g | 4,9 g |
| 200 g | 200 g | 174 | 6,6 g | 22 g | 6,5 g |
| 250 g | 250 g | 218 | 8,2 g | 27 g | 8,2 g |
Thực phẩm tương tự
- Sữa mạch nha sô-cô-la dạng bộthương sô-cô-la, dạng bột, với sữa nguyên chất85 kcal / 100 g
- Sô-cô-la mạch nhadạng bột, pha với sữa tách béo49 kcal / 100 g
- Thức uống hương sô-cô-la pha với sữa tươidạng bột, có bổ sung chất dinh dưỡng, pha với sữa nguyên chất89 kcal / 100 g
- Sữa mạch nha vị sô-cô-la dạng bộthương sô-cô-la, bột tăng cường358 kcal / 100 g
- Thức uống lúa mạch tự nhiêncó thêm chất dinh dưỡng, dạng bột, pha bằng sữa nguyên chất86 kcal / 100 g
- Bột cacao hoặc sô-côla mạch nha pha đồ uốngcó đường, được tăng cường vitamin và khoลัง chất
- Bột thức uống hương sô-cô-la pha với sữadạng bột, có bổ sung chất dinh dưỡng400 kcal / 100 g
- Hỗn hợp pha đồ uống hương sô-cô-ladạng bột, với sữa nguyên chất77 kcal / 100 g
- Malt drink with cocoa with vitamin and mineral fortified prepared80 kcal / 100 g
- Hỗn hợp đồ uống hương sô-cô-ladạng bột372 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thức uống lúa mạch sô-cô-la
100 g Thức uống lúa mạch sô-cô-la có bao nhiêu calo?
100 g Thức uống lúa mạch sô-cô-la có 87 kcal, gồm 3,3 g đạm, 11 g carbohydrate và 3,3 g chất béo.
1 khẩu phần (265 g) Thức uống lúa mạch sô-cô-la có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (265 g) Thức uống lúa mạch sô-cô-la có 231 kcal, gồm 8,7 g đạm, 29 g carbohydrate và 8,6 g chất béo.
2 khẩu phần (530 g) Thức uống lúa mạch sô-cô-la có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (530 g) Thức uống lúa mạch sô-cô-la có 461 kcal, gồm 17 g đạm, 57 g carbohydrate và 17 g chất béo.
½ khẩu phần (132,5 g) Thức uống lúa mạch sô-cô-la có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (132,5 g) Thức uống lúa mạch sô-cô-la có 115 kcal, gồm 4,4 g đạm, 14 g carbohydrate và 4,3 g chất béo.
3 khẩu phần (795 g) Thức uống lúa mạch sô-cô-la có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (795 g) Thức uống lúa mạch sô-cô-la có 692 kcal, gồm 26 g đạm, 86 g carbohydrate và 26 g chất béo.
4 khẩu phần (1060 g) Thức uống lúa mạch sô-cô-la có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (1060 g) Thức uống lúa mạch sô-cô-la có 922 kcal, gồm 35 g đạm, 114 g carbohydrate và 35 g chất béo.
50 g Thức uống lúa mạch sô-cô-la có bao nhiêu calo?
50 g Thức uống lúa mạch sô-cô-la có 44 kcal, gồm 1,6 g đạm, 5,4 g carbohydrate và 1,6 g chất béo.
150 g Thức uống lúa mạch sô-cô-la có bao nhiêu calo?
150 g Thức uống lúa mạch sô-cô-la có 131 kcal, gồm 4,9 g đạm, 16 g carbohydrate và 4,9 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 174865 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ