Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Malt drink with cocoa, with vitamin and mineral fortified, prepared (with milk)
Calo và thông tin dinh dưỡng
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 80 kcal —
- Chất đạm 3,7 g 7%
- Carbohydrate 9,7 g 4%
- Chất béo 2,9 g 4%
- Chất béo bão hòa 1,7 g 9%
- Chất xơ 0,3 g 1%
- Đường 7,7 g —
- Natri 49 mg 2%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 80 | 3,7 g | 9,7 g | 2,9 g |
| 50 g | 50 g | 40 | 1,9 g | 4,9 g | 1,5 g |
| 150 g | 150 g | 120 | 5,6 g | 15 g | 4,4 g |
| 200 g | 200 g | 160 | 7,4 g | 19 g | 5,8 g |
| 250 g | 250 g | 200 | 9,3 g | 24 g | 7,3 g |
Thực phẩm tương tự
- Malt drink with cocoa with vitamin and mineral fortified powder372 kcal / 100 g
- Cocoa beverage with sugar prepared81 kcal / 100 g
- Bột cacao hoặc sô-côla mạch nha pha đồ uốngcó đường, được tăng cường vitamin và khoลัง chất
- Thức uống lúa mạch sô-cô-lacó thêm chất dinh dưỡng, dạng bột, pha bằng sữa nguyên chất87 kcal / 100 g
- Thức uống ca-cao hoặc sô-cô-la hòa tancó đường, tăng cường vitamin, sẵn sàng uống, pha từ sữa ít béo71 kcal / 100 g
- Hỗn hợp thức uống malt sô-cô-ladạng bột, pha với sữa nguyên kem85 kcal / 100 g
- Bột ca cao hoặc sô cô la pha đồ uốngcó đường, tăng cường vitamin và khoáng chất376 kcal / 100 g
- Sô-cô-la mạch nhadạng bột, pha với sữa tách béo49 kcal / 100 g
- Chocolate drink with sugar powder386 kcal / 100 g
- Sữa mạch nha vị sô-cô-la dạng bộthương sô-cô-la, bột tăng cường358 kcal / 100 g
Câu hỏi về Malt drink with cocoa, with vitamin and mineral fortified, prepared (with milk)
100 g Malt drink with cocoa, with vitamin and mineral fortified, prepared (with milk) có bao nhiêu calo?
100 g Malt drink with cocoa, with vitamin and mineral fortified, prepared (with milk) có 80 kcal, gồm 3,7 g đạm, 9,7 g carbohydrate và 2,9 g chất béo.
50 g Malt drink with cocoa, with vitamin and mineral fortified, prepared (with milk) có bao nhiêu calo?
50 g Malt drink with cocoa, with vitamin and mineral fortified, prepared (with milk) có 40 kcal, gồm 1,9 g đạm, 4,9 g carbohydrate và 1,5 g chất béo.
150 g Malt drink with cocoa, with vitamin and mineral fortified, prepared (with milk) có bao nhiêu calo?
150 g Malt drink with cocoa, with vitamin and mineral fortified, prepared (with milk) có 120 kcal, gồm 5,6 g đạm, 15 g carbohydrate và 4,4 g chất béo.
200 g Malt drink with cocoa, with vitamin and mineral fortified, prepared (with milk) có bao nhiêu calo?
200 g Malt drink with cocoa, with vitamin and mineral fortified, prepared (with milk) có 160 kcal, gồm 7,4 g đạm, 19 g carbohydrate và 5,8 g chất béo.
250 g Malt drink with cocoa, with vitamin and mineral fortified, prepared (with milk) có bao nhiêu calo?
250 g Malt drink with cocoa, with vitamin and mineral fortified, prepared (with milk) có 200 kcal, gồm 9,3 g đạm, 24 g carbohydrate và 7,3 g chất béo.
Nguồn: Swiss FSVO 14050 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ