Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Bột cacao hoặc sô-côla mạch nha pha đồ uống
Calo và thông tin dinh dưỡng
có đường, được tăng cường vitamin và khoลัง chất
Đạm9,9 g
Carb79 g
Chất béo5 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Chất đạm 9,9 g 20%
- Carbohydrate 79 g 29%
- Chất béo 5 g 6%
- Chất béo bão hòa 2,4 g 12%
- Đường 79 g —
- Natri 219 mg 10%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 580 µg 64%
- Vitamin C 48 mg 53%
- Vitamin E 11,8 mg 79%
- Vitamin K 2,5 µg 2%
- Thiamin (B1) 0,98 mg 82%
- Riboflavin (B2) 1,6 mg 121%
- Niacin (B3) 16,8 mg 105%
- Axit pantothenic (B5) 6 mg 120%
- Vitamin B6 1,8 mg 108%
- Folate (B9) 219 µg 55%
- Vitamin B12 2 µg 83%
Khoáng chất
- Canxi 255 mg 20%
- Sắt 4,7 mg 26%
- Magiê 248 mg 59%
- Phốt pho 350 mg 28%
- Kali 1100 mg 23%
- Kẽm 1 mg 9%
- Đồng 0,6 mg 67%
- Mangan 0,6 mg 26%
- Iốt 6 µg 4%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | – | 9,9 g | 79 g | 5 g |
| 50 g | 50 g | – | 5 g | 40 g | 2,5 g |
| 150 g | 150 g | – | 15 g | 119 g | 7,5 g |
| 200 g | 200 g | – | 20 g | 159 g | 10 g |
| 250 g | 250 g | – | 25 g | 199 g | 13 g |
Thực phẩm tương tự
- Bột ca cao hoặc sô cô la pha đồ uốngcó đường, tăng cường vitamin và khoáng chất376 kcal / 100 g
- Bột ca cao hoặc sô-cô-la dùng pha đồ uốngcó đường379 kcal / 100 g
- Sữa mạch nha vị sô-cô-la dạng bộthương sô-cô-la, bột tăng cường358 kcal / 100 g
- Malt drink with cocoa with vitamin and mineral fortified powder372 kcal / 100 g
- Sữa mạch nha sô-cô-la dạng bộthương sô-cô-la, dạng bột, với sữa nguyên chất85 kcal / 100 g
- Thức uống lúa mạch sô-cô-lacó thêm chất dinh dưỡng, dạng bột, pha bằng sữa nguyên chất87 kcal / 100 g
- Thức uống ca-cao hoặc sô-cô-la hòa tancó đường, tăng cường vitamin, sẵn sàng uống, pha từ sữa ít béo71 kcal / 100 g
- Hỗn hợp thức uống malt sô-cô-ladạng bột, pha với sữa nguyên kem85 kcal / 100 g
- Malt drink with cocoa with vitamin and mineral fortified prepared80 kcal / 100 g
- Hỗn hợp đồ uống hương sô-cô-ladạng bột372 kcal / 100 g
Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 18102 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ