Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Bột ca cao hoặc sô-cô-la dùng pha đồ uống
Calo và thông tin dinh dưỡng
có đường
379
calokcal mỗi 100 g
Đạm6,7 g
Carb76 g
Chất béo3,3 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 379 kcal —
- Chất đạm 6,7 g 13%
- Carbohydrate 76 g 27%
- Chất béo 3,3 g 4%
- Chất béo bão hòa 2,2 g 11%
- Chất xơ 11 g 38%
- Đường 68 g —
- Natri 85 mg 4%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin C 1 mg 1%
- Vitamin D 0 µg 0%
- Thiamin (B1) 0,07 mg 6%
- Riboflavin (B2) 0,23 mg 18%
- Niacin (B3) 0,5 mg 3%
- Axit pantothenic (B5) 0,04 mg 1%
- Vitamin B6 0,02 mg 1%
- Folate (B9) 23 µg 6%
- Vitamin B12 0 µg 0%
Khoáng chất
- Canxi 116 mg 9%
- Sắt 13 mg 72%
- Magiê 166 mg 40%
- Phốt pho 244 mg 20%
- Kali 605 mg 13%
- Kẽm 0,7 mg 6%
- Đồng 0,07 mg 8%
- Mangan 0,04 mg 2%
- Iốt 16,6 µg 11%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 379 | 6,7 g | 76 g | 3,3 g |
| 50 g | 50 g | 190 | 3,3 g | 38 g | 1,6 g |
| 150 g | 150 g | 569 | 10 g | 113 g | 4,9 g |
| 200 g | 200 g | 758 | 13 g | 151 g | 6,6 g |
| 250 g | 250 g | 948 | 17 g | 189 g | 8,2 g |
Thực phẩm tương tự
- Bột cacao hoặc sô-côla mạch nha pha đồ uốngcó đường, được tăng cường vitamin và khoลัง chất
- Bột ca-cao hòa tan ít béocó đường, dạng bột, light384 kcal / 100 g
- Hỗn hợp đồ uống hương sô-cô-ladạng bột372 kcal / 100 g
- Hỗn hợp pha đồ uống hương sô-cô-ladạng bột, với sữa nguyên chất77 kcal / 100 g
- Thức uống ca-cao hoặc sô-cô-la hòa tancó đường, tăng cường vitamin, sẵn sàng uống, pha từ sữa ít béo71 kcal / 100 g
- Thức uống hương sô-cô-la pha với sữa tươidạng bột, có bổ sung chất dinh dưỡng, pha với sữa nguyên chất89 kcal / 100 g
- Sô-cô-la nóng dạng bộthỗn hợp398 kcal / 100 g
- Chocolate drink with sugar powder386 kcal / 100 g
- Malt drink with cocoa with vitamin and mineral fortified powder372 kcal / 100 g
- Sữa mạch nha sô-cô-la dạng bộthương sô-cô-la, dạng bột, với sữa nguyên chất85 kcal / 100 g
Câu hỏi về Bột ca cao hoặc sô-cô-la dùng pha đồ uống
100 g Bột ca cao hoặc sô-cô-la dùng pha đồ uống có bao nhiêu calo?
100 g Bột ca cao hoặc sô-cô-la dùng pha đồ uống có 379 kcal, gồm 6,7 g đạm, 76 g carbohydrate và 3,3 g chất béo.
50 g Bột ca cao hoặc sô-cô-la dùng pha đồ uống có bao nhiêu calo?
50 g Bột ca cao hoặc sô-cô-la dùng pha đồ uống có 190 kcal, gồm 3,3 g đạm, 38 g carbohydrate và 1,6 g chất béo.
150 g Bột ca cao hoặc sô-cô-la dùng pha đồ uống có bao nhiêu calo?
150 g Bột ca cao hoặc sô-cô-la dùng pha đồ uống có 569 kcal, gồm 10 g đạm, 113 g carbohydrate và 4,9 g chất béo.
200 g Bột ca cao hoặc sô-cô-la dùng pha đồ uống có bao nhiêu calo?
200 g Bột ca cao hoặc sô-cô-la dùng pha đồ uống có 758 kcal, gồm 13 g đạm, 151 g carbohydrate và 6,6 g chất béo.
250 g Bột ca cao hoặc sô-cô-la dùng pha đồ uống có bao nhiêu calo?
250 g Bột ca cao hoặc sô-cô-la dùng pha đồ uống có 948 kcal, gồm 17 g đạm, 189 g carbohydrate và 8,2 g chất béo.
Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 18101 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ