Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Sữa mạch nha vị sô-cô-la, dạng bột
Calo và thông tin dinh dưỡng
hương sô-cô-la, dạng bột, với 2% chất béo sữa
75
calokcal mỗi 100 g
Đạm3,4 g
Carb11 g
Chất béo2,1 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 75 kcal —
- Chất đạm 3,4 g 7%
- Carbohydrate 11 g 4%
- Chất béo 2,1 g 3%
- Chất béo bão hòa 0,8 g 4%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 10 g —
- Natri 90,3 mg 4%
- Cholesterol 7,8 mg 3%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 369 µg 41%
- Vitamin C 12,1 mg 13%
- Vitamin D 0,92 µg 5%
- Vitamin E 0,03 mg 0%
- Vitamin K 0,18 µg 0%
- Thiamin (B1) 0,27 mg 22%
- Riboflavin (B2) 0,49 mg 38%
- Niacin (B3) 4,1 mg 26%
- Axit pantothenic (B5) 0,38 mg 8%
- Vitamin B6 0,37 mg 22%
- Folate (B9) 12 µg 3%
- Vitamin B12 0,5 µg 21%
- Choline 15,1 mg 3%
Khoáng chất
- Canxi 146 mg 11%
- Sắt 1,4 mg 8%
- Magiê 17,7 mg 4%
- Phốt pho 116 mg 9%
- Kali 223 mg 5%
- Kẽm 0,53 mg 5%
- Đồng 0,06 mg 6%
- Mangan 0,06 mg 3%
- Selen 2,9 µg 5%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 75 | 3,4 g | 11 g | 2,1 g |
| 50 g | 50 g | 38 | 1,7 g | 5,6 g | 1 g |
| 150 g | 150 g | 113 | 5,1 g | 17 g | 3,1 g |
| 200 g | 200 g | 150 | 6,9 g | 22 g | 4,2 g |
| 250 g | 250 g | 188 | 8,6 g | 28 g | 5,2 g |
Thực phẩm tương tự
- Sữa bột mạch nhahương vị tự nhiên, với sữa 2% chất béo76 kcal / 100 g
- Bột thức uống lúa mạch sô-cô-ladạng bột411 kcal / 100 g
- Hỗn hợp pha đồ uống hương sô-cô-ladạng bột, với sữa 2% béo66 kcal / 100 g
- Thức uống lúa mạch sô-cô-lacó thêm chất dinh dưỡng, dạng bột, pha bằng sữa nguyên chất87 kcal / 100 g
- Hỗn hợp thức uống malt sô-cô-ladạng bột, pha với sữa nguyên kem85 kcal / 100 g
- Bột cacao hoặc sô-côla mạch nha pha đồ uốngcó đường, được tăng cường vitamin và khoลัง chất
- Sữa bột mạch nha tự nhiênhương vị tự nhiên, dạng bột428 kcal / 100 g
- Sô-cô-la mạch nhadạng bột, pha với sữa tách béo49 kcal / 100 g
- Thức uống hương sô-cô-la pha với sữa tươidạng bột, có bổ sung chất dinh dưỡng, pha với sữa nguyên chất89 kcal / 100 g
- Sô-cô-la nóng dạng bộthỗn hợp398 kcal / 100 g
Câu hỏi về Sữa mạch nha vị sô-cô-la, dạng bột
100 g Sữa mạch nha vị sô-cô-la, dạng bột có bao nhiêu calo?
100 g Sữa mạch nha vị sô-cô-la, dạng bột có 75 kcal, gồm 3,4 g đạm, 11 g carbohydrate và 2,1 g chất béo.
50 g Sữa mạch nha vị sô-cô-la, dạng bột có bao nhiêu calo?
50 g Sữa mạch nha vị sô-cô-la, dạng bột có 38 kcal, gồm 1,7 g đạm, 5,6 g carbohydrate và 1 g chất béo.
150 g Sữa mạch nha vị sô-cô-la, dạng bột có bao nhiêu calo?
150 g Sữa mạch nha vị sô-cô-la, dạng bột có 113 kcal, gồm 5,1 g đạm, 17 g carbohydrate và 3,1 g chất béo.
200 g Sữa mạch nha vị sô-cô-la, dạng bột có bao nhiêu calo?
200 g Sữa mạch nha vị sô-cô-la, dạng bột có 150 kcal, gồm 6,9 g đạm, 22 g carbohydrate và 4,2 g chất béo.
250 g Sữa mạch nha vị sô-cô-la, dạng bột có bao nhiêu calo?
250 g Sữa mạch nha vị sô-cô-la, dạng bột có 188 kcal, gồm 8,6 g đạm, 28 g carbohydrate và 5,2 g chất béo.
Nguồn: Canadian Nutrient File 5275 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ