Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Sản phẩm khoai tây
Calo và thông tin dinh dưỡng
nguyên vị, nấu sơ, làm lạnh
80
calokcal mỗi 100 g
Đạm1,7 g
Carb17 g
Chất béo0,4 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 80 kcal —
- Chất đạm 1,7 g 3%
- Carbohydrate 17 g 6%
- Chất béo 0,4 g 1%
- Chất béo bão hòa 0,1 g 1%
- Chất xơ 1,7 g 6%
- Đường 0,6 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 80 | 1,7 g | 17 g | 0,4 g |
| 50 g | 50 g | 40 | 0,9 g | 8,3 g | 0,2 g |
| 150 g | 150 g | 120 | 2,6 g | 25 g | 0,6 g |
| 200 g | 200 g | 160 | 3,4 g | 33 g | 0,8 g |
| 250 g | 250 g | 200 | 4,3 g | 42 g | 1 g |
Thực phẩm tương tự
- Khoai tây đông lạnh chiên sơ269 kcal / 100 g
- Khoanh khoai tâymiếng, đông lạnh, chưa chế biến134 kcal / 100 g
- Khoai tây đút lò kiểu gratinsản phẩm bảo quản lạnh115 kcal / 100 g
- Vỏ khoai tâyluộc cả vỏ, chỉ phần vỏ78 kcal / 100 g
- Thịt khoai tây luộcnấu nguyên vỏ, có muối87 kcal / 100 g
- Salad khoai tâyvới sốt mayonnaise, sản phẩm bảo quản lạnh236 kcal / 100 g
- Vỏ khoai tây luộcluộc cả vỏ, vỏ, có muối78 kcal / 100 g
- Lát khoai tâyđông lạnh, chiên ngập dầu thực vật229 kcal / 100 g
- Croquette khoai tâyđông lạnh, chưa chế biến169 kcal / 100 g
Câu hỏi về Sản phẩm khoai tây
100 g Sản phẩm khoai tây có bao nhiêu calo?
100 g Sản phẩm khoai tây có 80 kcal, gồm 1,7 g đạm, 17 g carbohydrate và 0,4 g chất béo.
50 g Sản phẩm khoai tây có bao nhiêu calo?
50 g Sản phẩm khoai tây có 40 kcal, gồm 0,9 g đạm, 8,3 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.
150 g Sản phẩm khoai tây có bao nhiêu calo?
150 g Sản phẩm khoai tây có 120 kcal, gồm 2,6 g đạm, 25 g carbohydrate và 0,6 g chất béo.
200 g Sản phẩm khoai tây có bao nhiêu calo?
200 g Sản phẩm khoai tây có 160 kcal, gồm 3,4 g đạm, 33 g carbohydrate và 0,8 g chất béo.
250 g Sản phẩm khoai tây có bao nhiêu calo?
250 g Sản phẩm khoai tây có 200 kcal, gồm 4,3 g đạm, 42 g carbohydrate và 1 g chất béo.
Nguồn: NEVO (Netherlands) 3333 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ